| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 01/10/1982 | 11.000, 150.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 01/10/1982 | 11.500, 149.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 02/10/1982 | 11.900, 149.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 02/10/1982 | 12.200, 148.400 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 02/10/1982 | 12.300, 147.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 02/10/1982 | 12.500, 146.600 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 03/10/1982 | 12.600, 145.600 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 03/10/1982 | 13.000, 144.600 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 03/10/1982 | 13.300, 143.700 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/10/1982 | 13.700, 143.000 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 04/10/1982 | 14.100, 142.100 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 04/10/1982 | 14.600, 141.400 | 940 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 04/10/1982 | 15.100, 140.600 | 920 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 04/10/1982 | 15.600, 139.700 | 905 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 05/10/1982 | 15.900, 139.000 | 900 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 05/10/1982 | 16.200, 138.300 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 05/10/1982 | 16.700, 137.600 | 905 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 05/10/1982 | 17.300, 136.800 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 06/10/1982 | 17.900, 136.300 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 06/10/1982 | 18.600, 135.900 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 06/10/1982 | 19.500, 135.600 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 06/10/1982 | 20.400, 135.400 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 07/10/1982 | 21.100, 135.300 | 910 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 07/10/1982 | 21.900, 135.300 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 07/10/1982 | 23.300, 135.600 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 07/10/1982 | 24.600, 136.000 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 08/10/1982 | 26.100, 136.600 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 08/10/1982 | 27.700, 137.400 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 08/10/1982 | 29.700, 138.400 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 08/10/1982 | 31.600, 140.200 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 09/10/1982 | 33.200, 142.200 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 09/10/1982 | 34.500, 144.700 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/10/1982 | 35.000, 147.000 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/10/1982 | 36.000, 149.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 10/10/1982 | 36.000, 151.000 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 10/10/1982 | 35.000, 152.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/10/1982 | 34.500, 153.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/10/1982 | 34.000, 154.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/10/1982 | 33.000, 155.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/10/1982 | 32.000, 156.000 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 11/10/1982 | 32.000, 156.500 | 1014 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 11/10/1982 | 32.000, 157.000 | 1014 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 12/10/1982 | 32.000, 157.000 | 1014 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 12/10/1982 | 32.000, 157.000 | 1014 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 12/10/1982 | 32.000, 157.000 | 1016 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 12/10/1982 | 32.000, 157.000 | 1018 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.