Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: IVY (1952)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1952
40 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
08:00 05/08/1952
16.2°N, 128.3°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 05/08/1952
16.7°N, 129.2°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 05/08/1952
17.2°N, 130.3°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 06/08/1952
17.7°N, 131.4°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 06/08/1952
18.2°N, 132.5°E 995hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 06/08/1952
18.7°N, 133.6°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 06/08/1952
19.4°N, 135.2°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 07/08/1952
20.5°N, 136.9°E 992hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 07/08/1952
21.8°N, 138.3°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 07/08/1952
23.3°N, 139.7°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 07/08/1952
25.7°N, 140.6°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 08/08/1952
27.7°N, 139.3°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 08/08/1952
30.0°N, 138.9°E 990hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 08/08/1952
32.0°N, 140.6°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 08/08/1952
34.0°N, 142.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 09/08/1952
37.0°N, 143.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 09/08/1952
39.5°N, 144.0°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 09/08/1952
40.0°N, 145.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 09/08/1952
40.0°N, 146.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 10/08/1952
39.2°N, 147.7°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 10/08/1952
39.1°N, 149.9°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 10/08/1952
39.7°N, 152.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 10/08/1952
40.6°N, 153.8°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 11/08/1952
41.0°N, 154.7°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 11/08/1952
41.1°N, 156.1°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 11/08/1952
40.9°N, 157.1°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 11/08/1952
40.6°N, 158.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 12/08/1952
40.3°N, 159.1°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 12/08/1952
40.2°N, 160.2°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 12/08/1952
40.6°N, 160.9°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 12/08/1952
41.0°N, 161.6°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 13/08/1952
41.4°N, 162.9°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 13/08/1952
41.8°N, 164.2°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 13/08/1952
41.5°N, 167.2°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 13/08/1952
41.1°N, 170.2°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 14/08/1952
40.5°N, 172.6°E 1004hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 14/08/1952
39.9°N, 175.1°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 14/08/1952
38.5°N, 177.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 14/08/1952
37.0°N, 179.0°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 15/08/1952
35.0°N, 181.0°E 1008hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
IVY · 1952
Số hiệu 195207 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 27108 ngày trước (02:00 15/08/1952)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
990 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
6,991 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
9 ngày 18 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#7/27Mạnh nhất năm 1952Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
Biển Philippines (Tây Thái Bình Dương)
08:00 05/08/1952
16.20°N, 128.30°E
Vùng áp thấp 995 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
08:00 08/08/1952
30.00°N, 138.90°E
Vùng áp thấp 990 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
02:00 15/08/1952
35.00°N, 181.00°E
Vùng áp thấp 1008 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#7 trên tổng 27 cơn bão mùa 1952
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
6hPa/6h
8hPa/12h
8hPa/24h
8hPa/48h
Sụt áp vừa phải Áp suất tâm giảm từ tốn — bão mạnh lên ổn định, không đột biến.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 58 km/h).
29.9Tốc độ TB (km/h)
57.6Tốc độ tối đa (km/h)
1.25×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

57% Trung bình tại điểm bão đạt đỉnh

Độ ẩm tầng trung ở mức trung bình (50–60%) — tạm đủ nhưng dễ bị không khí khô cuốn vào làm suy yếu.

67%Trung bình 40–94%Dao động 63%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

5.1m/s · Thuận lợi tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió thấp (~10–15 hải lý/giờ) — cấu trúc lõi bão được bảo toàn tốt.

12.7TB (m/s) 1.5–21.2Dao động 21%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
08:00 05/08/1952 16.20°N, 128.30°E 72% 20.5 m/s KXĐ
20:00 05/08/1952 17.20°N, 130.30°E 75% 12.1 m/s KXĐ
14:00 06/08/1952 18.70°N, 133.60°E 55% 15.9 m/s KXĐ
02:00 07/08/1952 20.50°N, 136.90°E 56% 7.7 m/s KXĐ
14:00 07/08/1952 23.30°N, 139.70°E 59% 13.8 m/s KXĐ
02:00 08/08/1952 27.70°N, 139.30°E 46% 1.5 m/s KXĐ
08:00 08/08/1952 30.00°N, 138.90°E 57% 5.1 m/s KXĐ
20:00 08/08/1952 34.00°N, 142.00°E 87% 15.8 m/s KXĐ
08:00 09/08/1952 39.50°N, 144.00°E 94% 21.2 m/s KXĐ
20:00 09/08/1952 40.00°N, 146.00°E 78% 15.8 m/s KXĐ
14:00 10/08/1952 39.70°N, 152.00°E 69% 12.0 m/s KXĐ
02:00 11/08/1952 41.00°N, 154.70°E 59% 14.1 m/s KXĐ
14:00 11/08/1952 40.90°N, 157.10°E 60% 13.3 m/s KXĐ
08:00 12/08/1952 40.20°N, 160.20°E 70% 12.8 m/s KXĐ
20:00 12/08/1952 41.00°N, 161.60°E 70% 14.4 m/s KXĐ
08:00 13/08/1952 41.80°N, 164.20°E 79% 6.2 m/s KXĐ
20:00 13/08/1952 41.10°N, 170.20°E 79% 11.1 m/s KXĐ
14:00 14/08/1952 38.50°N, 177.00°E 65% 16.6 m/s KXĐ
02:00 15/08/1952 35.00°N, 181.00°E 40% 12.1 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 40–94% (trung bình 67%); 63% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 1.5–21.2 m/s (trung bình 12.7 m/s ≈ 25 hải lý/giờ). Tại thời điểm bão đạt đỉnh, môi trường rất thuận lợi: tầng giữa đủ ẩm (57%) và đứt gió thấp (5.1 m/s) — cả hai yếu tố cùng hỗ trợ bão đạt cường độ cực đại.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

36°
Lệch vừa phải · lớn nhất 105°

Tốc độ dẫn đường vs thực

31 / 32 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

đông bắc
phương vị ~62°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
08:00 05/08/1952 16.20°N, 128.30°E 21.2 km/h · đông 18.5 km/h · đông bắc 41°
20:00 05/08/1952 17.20°N, 130.30°E 8.4 km/h · nam 21.5 km/h · đông bắc 105°
14:00 06/08/1952 18.70°N, 133.60°E 28.8 km/h · đông bắc 30.9 km/h · đông bắc 5°
02:00 07/08/1952 20.50°N, 136.90°E 35.8 km/h · đông bắc 34.1 km/h · đông bắc 22°
14:00 07/08/1952 23.30°N, 139.70°E 57.8 km/h · đông bắc 47.0 km/h · bắc 39°
02:00 08/08/1952 27.70°N, 139.30°E 11.1 km/h · đông bắc 43.1 km/h · bắc 37°
08:00 08/08/1952 30.00°N, 138.90°E 15.2 km/h · bắc 45.9 km/h · đông bắc 47°
20:00 08/08/1952 34.00°N, 142.00°E 31.8 km/h · bắc 57.6 km/h · bắc 10°
08:00 09/08/1952 39.50°N, 144.00°E 26.4 km/h · bắc 17.0 km/h · đông bắc 66°
20:00 09/08/1952 40.00°N, 146.00°E 25.7 km/h · đông bắc 28.4 km/h · đông nam 69°
14:00 10/08/1952 39.70°N, 152.00°E 27.2 km/h · đông 30.5 km/h · đông bắc 35°
02:00 11/08/1952 41.00°N, 154.70°E 31.2 km/h · đông 19.7 km/h · đông 9°
14:00 11/08/1952 40.90°N, 157.10°E 32.8 km/h · đông 13.8 km/h · đông nam 41°
08:00 12/08/1952 40.20°N, 160.20°E 48.5 km/h · đông bắc 12.4 km/h · đông bắc 6°
20:00 12/08/1952 41.00°N, 161.60°E 58.7 km/h · đông bắc 19.6 km/h · đông bắc 7°
08:00 13/08/1952 41.80°N, 164.20°E 43.5 km/h · đông bắc 41.9 km/h · đông 48°
20:00 13/08/1952 41.10°N, 170.20°E 49.2 km/h · đông 35.5 km/h · đông 36°
14:00 14/08/1952 38.50°N, 177.00°E 22.7 km/h · đông 40.4 km/h · đông nam 38°
02:00 15/08/1952 35.00°N, 181.00°E 21.2 km/h · đông nam 47.7 km/h · đông nam 12°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~31 km/h, hướng chủ đạo về phía đông bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~32 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 36° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~105°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Thời điểm bão đổi hướng mạnh nhất (~65° quanh 14:00 10/08/1952) TRÙNG với lúc dòng dẫn đổi hướng (~41°) — chuyển hướng do dòng môi trường xoay theo (thường là qua rãnh/rìa áp cao cận nhiệt).
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão IVY
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão IVY (1952) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại Biển Philippines (Tây Thái Bình Dương) lúc 08:00 05/08/1952. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 990 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 7/27 của mùa bão 1952. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 02:00 15/08/1952. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 6991 km trong 9 ngày 18 giờ (tốc độ trung bình ~30 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~67% (Trung bình), đứt gió thẳng đứng ~12.7 m/s (Thuận lợi). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1994
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 139km/h
Áp suất thấp 960hPa
Xem chi tiết
1991
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 176km/h
Áp suất thấp 935hPa
Xem chi tiết
1977
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 148km/h
Áp suất thấp 940hPa
Xem chi tiết
1974
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 950hPa
Xem chi tiết
1971
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1967
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1965
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1962
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 996hPa
Xem chi tiết
1956
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
KHANUN
Bão rất mạnh Năm 2023
Gió mạnh nhất 176km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết
SAOLA
Bão mạnh Năm 2017
Gió mạnh nhất 111km/h
Áp suất thấp nhất 975hPa
Xem chi tiết
IVAN
Siêu bão Năm 1997
Gió mạnh nhất 194km/h
Áp suất thấp nhất 905hPa
Xem chi tiết
PARMA
Bão rất mạnh Năm 2003
Gió mạnh nhất 176km/h
Áp suất thấp nhất 930hPa
Xem chi tiết
CONSON
Bão Năm 2016
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 985hPa
Xem chi tiết
IVY
KXĐ Năm 1962
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 996hPa
Xem chi tiết
IMBUDO
Bão rất mạnh Năm 2003
Gió mạnh nhất 167km/h
Áp suất thấp nhất 935hPa
Xem chi tiết
SHIRLEY
KXĐ Năm 1952
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 995hPa
Xem chi tiết