Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão RUBY từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
02:00
21/09/1961
|
12.4°N, 129.7°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
21/09/1961
|
12.8°N, 128.5°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
21/09/1961
|
13.4°N, 127.2°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
21/09/1961
|
14.0°N, 125.7°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
22/09/1961
|
14.4°N, 124.4°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
22/09/1961
|
15.0°N, 122.9°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
22/09/1961
|
15.3°N, 120.3°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
22/09/1961
|
15.3°N, 117.9°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
23/09/1961
|
15.4°N, 116.0°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
23/09/1961
|
15.7°N, 114.7°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
23/09/1961
|
16.0°N, 113.0°E | 996hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
23/09/1961
|
16.0°N, 111.0°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
24/09/1961
|
16.2°N, 110.0°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
24/09/1961
|
16.3°N, 108.7°E | 992hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
24/09/1961
|
16.5°N, 107.0°E | 992hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
24/09/1961
|
17.0°N, 106.4°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
25/09/1961
|
17.4°N, 106.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
25/09/1961
|
17.8°N, 105.7°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
25/09/1961
|
18.3°N, 105.7°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)
Độ ẩm tầng trung dồi dào (≥ 60%) — điều kiện tốt để duy trì mây dông quanh tâm bão.
Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)
Đứt gió cao (~20–30 hải lý/giờ) — làm nghiêng và xé lệch lõi bão, cản trở đối lưu, thường khiến bão suy yếu.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ ẩm tầng trung | Độ đứt gió | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 02:00 21/09/1961 | 12.40°N, 129.70°E | 57% | 16.1 m/s | KXĐ |
| 14:00 21/09/1961 | 13.40°N, 127.20°E | 56% | 19.3 m/s | KXĐ |
| 20:00 21/09/1961 | 14.00°N, 125.70°E | 49% | 15.2 m/s | KXĐ |
| 08:00 22/09/1961 | 15.00°N, 122.90°E | 51% | 13.5 m/s | KXĐ |
| 20:00 22/09/1961 | 15.30°N, 117.90°E | 72% | 16.2 m/s | KXĐ |
| 02:00 23/09/1961 | 15.40°N, 116.00°E | 69% | 14.1 m/s | KXĐ |
| 14:00 23/09/1961 | 16.00°N, 113.00°E | 57% | 11.4 m/s | KXĐ |
| 20:00 23/09/1961 | 16.00°N, 111.00°E | 57% | 13.0 m/s | KXĐ |
| 08:00 24/09/1961 | 16.30°N, 108.70°E | 66% | 11.7 m/s | KXĐ |
| 20:00 24/09/1961 | 17.00°N, 106.40°E | 69% | 10.5 m/s | KXĐ |
| 02:00 25/09/1961 | 17.40°N, 106.00°E | 69% | 14.8 m/s | KXĐ |
| 14:00 25/09/1961 | 18.30°N, 105.70°E | 65% | 15.6 m/s | KXĐ |
Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huế | 11:00 24/09/1961 |
2 giờ 32 phút đến 13:32 24/09/1961 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 2 | Quảng Trị | 13:36 24/09/1961 |
20 giờ 32 phút đến 10:08 25/09/1961 |
→ ??? | Cấp ??? |
| 3 | Hà Tĩnh | 10:21 25/09/1961 |
3 giờ 38 phút đến 14:00 25/09/1961 |
→ ??? | Cấp ??? |