Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Điện Biên

Thứ Tư, 06/05/2026 - 12:35:17

19/3 (Tháng Ba) âm lịch Tiết Lập hạ
30°C
Cảm giác như: 35°C
Có mây rải rác
Gió
8.3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
66%
Tầm nhìn
10km

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
30°C
66%
14:00
31°C
62%
15:00
32°C
58%
16:00
31°C
59%
17:00
31°C
63%
18:00
29°C
75%
19:00
25°C
87%
20:00
24°C
90%
21:00
24°C
93%
22:00
23°C
92%
23:00
23°C
92%
00:00
23°C
93%
01:00
22°C
93%
02:00
22°C
92%
03:00
22°C
92%
04:00
22°C
92%
05:00
22°C
92%
06:00
22°C
93%
07:00
24°C
92%
08:00
26°C
86%
09:00
28°C
78%
10:00
29°C
72%
11:00
30°C
68%
12:00
31°C
66%

Chất lượng không khí

49
US AQI
Tốt

Các chất gây ô nhiễm (µg/m³)

PM2.5
17.8
PM10
19.4
CO
250
NO₂
0.6
SO₂
1
O₃
114
Chất lượng không khí tốt, an toàn cho mọi hoạt động ngoài trời.

Góc Nhà Nông

Lời khuyên hôm nay

Thời tiết thuận lợi cho các hoạt động canh tác thông thường tại Điện Biên.

Mưa 3 ngày tới: 42.9mm
Số ngày nắng: 1 ngày

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Bấm vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
06/05
Trời nắng
20° / 32°
0.5mm
Thứ Năm
07/05
Nắng xen kẽ mưa
22° / 32°
23.2mm
Thứ Sáu
08/05
Nhiều mây, có lúc có mưa
22° / 32°
19.2mm
Thứ Bảy
09/05
Mưa cả ngày
22° / 29°
13.8mm
Chủ Nhật
10/05
Mưa cả ngày
23° / 29°
11.9mm
Thứ Hai
11/05
Mưa cả ngày
22° / 30°
12.8mm
Thứ Ba
12/05
Mưa cả ngày
22° / 29°
8mm

Biểu Đồ Nhiệt Độ & Lượng Mưa

Dữ liệu trực quan 14 ngày

Lịch Sử Thời Tiết

Tra cứu dữ liệu thời tiết quá khứ - Tối đa 30 ngày

Dữ liệu từ Open-Meteo
Chọn nhanh:

Lịch Sử Ngày Qua Các Năm

So sánh thời tiết cùng ngày qua nhiều năm - Dữ liệu từ 1940

Phân tích xu hướng
Chọn nhanh:

Xã Phường Trong tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

45 địa điểm

Bản Đồ Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu heatmap thời gian thực

Nhấn trạm để xem chi tiết
Cao nhất khu vực
Mường Mùn 1
14.6mm
1
Mường Mùn 1 Trạm quan trắc
14.6 mm
2
Mùn Chung PCTT Trạm quan trắc
11.8 mm
3
Mùn Chung Trạm quan trắc
8.4 mm
4
Mường Mùn 2 Trạm quan trắc
6.6 mm
5
Mường Báng Trạm quan trắc
6.4 mm
6
Phình Sáng 1 Trạm quan trắc
4.4 mm
7
Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên) Trạm quan trắc
4.4 mm
8
Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên) Trạm quan trắc
2.4 mm
9
Phình Sáng 2 Trạm quan trắc
2.2 mm
10
Mường Mươn Trạm quan trắc
1.6 mm
11
Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên) Trạm quan trắc
1.4 mm
12
Pú Nhung 1 Trạm quan trắc
1.2 mm
13
Na Son 2 Trạm quan trắc
1 mm
14
Nà Sáy Trạm quan trắc
1 mm
15
Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên) Trạm quan trắc
0.8 mm
16
Pa Ham Trạm quan trắc
0.6 mm
17
Mường Mơn Trạm quan trắc
0.6 mm
18
Mường Bám 2 Trạm quan trắc
0.6 mm
19
Mường Thín Trạm quan trắc
0.4 mm
20
Huổi Lèng Trạm quan trắc
0.4 mm
21
Phì Nhừ 3 Trạm quan trắc
0.4 mm
22
Hừa Ngài Trạm quan trắc
0.4 mm
23
Si Pha Phìn Trạm quan trắc
0.2 mm
24
Pú Nhi 3 Trạm quan trắc
0.2 mm
25
Na Son Trạm quan trắc
0.2 mm
26
Mường Báng PCTT Trạm quan trắc
0.2 mm
27
Tỏa Tình Trạm quan trắc
0.2 mm
28
Mường Đun Trạm quan trắc
0.2 mm
29
Phì Nhừ 5 Trạm quan trắc
0 mm
30
Phình Giàng 2 Trạm quan trắc
0 mm
31
Phì Nhừ 2 Trạm quan trắc
0 mm
32
Sam Mứn 2 Trạm quan trắc
0 mm
33
Mường Lèo Trạm quan trắc
0 mm
34
Háng Lìa 1 Trạm quan trắc
0 mm
35
Mường Phăng 2 Trạm quan trắc
0 mm
36
Ẳng Nưa Trạm quan trắc
0 mm
37
Mường Phăng 3 Trạm quan trắc
0 mm
38
Luân Giới Trạm quan trắc
0 mm
39
Quài Tở Trạm quan trắc
0 mm
40
Chiềng Sinh Trạm quan trắc
0 mm
41
Co Tòng Trạm quan trắc
0 mm
42
Nà Hỳ Trạm quan trắc
0 mm
43
Mường Luân 2 Trạm quan trắc
0 mm
44
Phìn Hồ Trạm quan trắc
0 mm
45
Nà Tấu 3 Trạm quan trắc
0 mm
46
Nậm Ngà Trạm quan trắc
0 mm
47
Long Hẹ 1 PCTT Trạm quan trắc
0 mm
48
Phình Giàng 1 Trạm quan trắc
0 mm
49
Na Ư 1 Trạm quan trắc
0 mm
50
Đứa Mòn Trạm quan trắc
0 mm
51
Mường Pồn 1 Trạm quan trắc
0 mm
52
Keo Lôm 2 Trạm quan trắc
0 mm
53
Ẳng Cang 1 Trạm quan trắc
0 mm
54
Na Ư 2 Trạm quan trắc
0 mm
55
Búng Lao 2 Trạm quan trắc
0 mm
56
Nà Tấu Trạm quan trắc
0 mm
57
Co Mạ Trạm quan trắc
0 mm
58
Pa Thơm PCTT Trạm quan trắc
0 mm
59
Mường Ảng Trạm quan trắc
0 mm
60
Pú Nhi 2 Trạm quan trắc
0 mm
61
Na Sang (Mường Chà, Điện Biên) Trạm quan trắc
0 mm
62
Si Pa Phìn Trạm quan trắc
0 mm
63
Mường Phăng 1 Trạm quan trắc
0 mm
64
Búng Lao 1 Trạm quan trắc
0 mm
65
Hồ Na Hươm Trạm quan trắc
0 mm
66
Hồ Nậm Ngám Trạm quan trắc
0 mm
67
Mường Luân 3 Trạm quan trắc
0 mm
68
Mường Pồn 2 Trạm quan trắc
0 mm
69
Sam Mứn 1 Trạm quan trắc
0 mm
70
Mường Chà PCTT Trạm quan trắc
0 mm
71
Na Son 1 Trạm quan trắc
0 mm
72
Mường Lói 2 Trạm quan trắc
0 mm
73
Chi cục thủy lợi Trạm quan trắc
0 mm
74
Thanh Nưa 1 Trạm quan trắc
0 mm
75
Pú Nhung Trạm quan trắc
0 mm
76
Mường Pồn Trạm quan trắc
0 mm
77
Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú) Trạm quan trắc
0 mm
78
Tây Trang Trạm quan trắc
0 mm
79
Mường Bám 1 Trạm quan trắc
0 mm
80
Tênh Phông Trạm quan trắc
0 mm
81
Quài Nưa Trạm quan trắc
0 mm
82
Háng Lìa 2 Trạm quan trắc
0 mm
83
Mường Lạn 1 Trạm quan trắc
0 mm
84
Háng Lìa Trạm quan trắc
0 mm
85
Sam Kha Trạm quan trắc
0 mm
86
Búng Lao 3 Trạm quan trắc
0 mm
87
Nà Tấu 2 Trạm quan trắc
0 mm
88
Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên) Trạm quan trắc
0 mm
89
Pa Thơm Trạm quan trắc
0 mm
90
Mường Nhà 3 Trạm quan trắc
0 mm
91
Phì Nhừ 4 Trạm quan trắc
0 mm
92
Nà Tấu 1 Trạm quan trắc
0 mm
93
Háng Lìa 3 Trạm quan trắc
0 mm
94
Ẳng Tở Trạm quan trắc
0 mm
95
Mường Bám 1 PCTT Trạm quan trắc
0 mm
96
Ẳng Cang 2 Trạm quan trắc
0 mm
97
Xuân Lao Trạm quan trắc
0 mm
98
Mường Lạn 2 Trạm quan trắc
0 mm