Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tây Cốc

Thứ Hai, 07/09/2026 - 10:20:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
65%
US AQI
87

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 33°
0.9 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 34°
0.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
15.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
25.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 31°
0.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
26° | 33°
1 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 33°
10.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 26°
66.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 29°
8.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tây Cốc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tây Cốc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tây Cốc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tây Cốc trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tây Cốc dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 42.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
42.7
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tây Cốc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Xã Tây Cốc trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 65%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 24–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 24–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tây Cốc là 87 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 65% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mỏ Vàng
20.2 mm
2 Lương Thịnh
16.8 mm
3 Tân Thịnh
16.6 mm
4 Ba Khe
16.4 mm
5 Hồng Ca
14.4 mm
6 Minh Tiến
13.6 mm
7 Trung Tâm 2
12.6 mm
8 Mậu Đông
11 mm
9 Tô Mậu
10.8 mm
10 Đập - TĐ Thác Bà
10.6 mm
11 Hồng Ca 1
10.2 mm
12 Mỏ Vàng 1
9 mm
13 Khánh Hoà 1
8.6 mm
14 Phan Thanh
8.4 mm
15 Đồng Khê
8 mm
16 Mỹ Bằng
7.4 mm
17 Trung Tâm 1
7.2 mm
18 Mậu A
6.8 mm
19 Suối Bu
6.8 mm
20 An Phú
6.4 mm
21 Vĩnh Lạc
6.2 mm
22 Lũng Hà
5.6 mm
23 Tân Nguyên
4.8 mm
24 Năng Yên
4.6 mm
25 P.Yên Ninh
4.6 mm
26 Yên Thế
4.4 mm
27 Ngọc Chấn
4.2 mm
28 Hồng Ca 2
4 mm
29 Cảm Nhân
4 mm
30 Huy Tân 1
3.8 mm
31 Yên Bình
3.4 mm
32 Hưng Khánh 2
3.4 mm
33 Xuân Long
3.4 mm
34 Việt Hồng
3.4 mm
35 Đạo Trù
3 mm
36 Hiền Lương
2.8 mm
37 Chi cục thủy lợi
2.6 mm
38 Phúc Lợi
2.6 mm
39 Hưng Thịnh
2.6 mm
40 An Lương 1
2.4 mm
41 Yên Bái
2.4 mm
42 Tân Lang
2.2 mm
43 Yên Bái 2
2.2 mm
44 Liễu Đô
2.2 mm
45 Mường Thải
1.8 mm
46 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
1.8 mm
47 Minh Bảo
1.8 mm
48 Việt Cường PCTT
1.6 mm
49 Tam Sơn
1.4 mm
50 Đại Lịch
1.4 mm
51 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
1.2 mm
52 Vĩnh Tường
1.2 mm
53 Bằng Luân
1.2 mm
54 Thịnh Hưng
1.2 mm
55 Bạch Hà
1.2 mm
56 Đông Lĩnh
1 mm
57 Việt Xuân
1 mm
58 Chấn Thịnh PCTT
1 mm
59 Đào Thịnh
1 mm
60 Âu Lâu
0.8 mm
61 Cao Phong PCTT
0.6 mm
62 Đội Bình
0.6 mm
63 Kim Quan
0.6 mm
64 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
65 Hòa Cuông
0.6 mm
66 Tân Đồng
0.6 mm
67 Kiên Thành
0.6 mm
68 Hồ Suối Hòm
0.4 mm
69 Bất Bạt
0.4 mm
70 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
71 Kiên Lao
0.4 mm
72 Thanh Ba
0.2 mm
73 Hợp Châu
0.2 mm
74 Minh Hương
0.2 mm
75 Đồng Quý
0.2 mm
76 Bảo Ái 1
0.2 mm
77 Chấn Thịnh
0.2 mm
78 Y Can
0.2 mm
79 Việt Cường
0.2 mm
80 Yên Thành
0.2 mm
81 Tân Trào
0 mm
82 Minh Quán
0 mm
83 Đạo Viện 1
0 mm
84 Hoàng Nông
0 mm
85 Trung Minh
0 mm
86 Lương Bằng
0 mm
87 Bằng Lãng
0 mm
88 Tri Phú
0 mm
89 Mỹ Lâm
0 mm
90 Linh Phú
0 mm
91 Phú Đình
0 mm
92 Yên Phong
0 mm
93 Mỹ Yên
0 mm
94 Bộc Nhiêu
0 mm
95 Bảo Linh
0 mm
96 Tân Lang
0 mm
97 Mường Bang 1
0 mm
98 Quảng Oai
0 mm
99 Suối Hai
0 mm
100 Dị Nậu
0 mm
Đã sao chép liên kết!