Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đại Huệ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:17:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời quang đãng
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
82%
US AQI
131

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 31°
2.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 32°
1.5 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
5.5 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 27°
49.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 26°
61.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 27°
21.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 28°
42.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 31°
36.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
66.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
67.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 28°
47.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 29°
21.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Đại Huệ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đại Huệ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đại Huệ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đại Huệ trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Đại Huệ dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 143.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~61.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
143.9
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đại Huệ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.5 mm.
Hiện tại Xã Đại Huệ trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 61.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–31°C, mưa ~2.5 mm; Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 23–27°C, mưa ~21.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đại Huệ là 131 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đại Huệ, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đức Giang
47.6 mm
2 Thanh Hương
43.2 mm
3 Hương Quang
42.6 mm
4 Sơn Thủy
32.4 mm
5 Thanh Thủy
31.2 mm
6 Cầu Treo
28.6 mm
7 Nam Thanh 1
28 mm
8 Hồ Khe Cò
28 mm
9 Sơn Trường
25.6 mm
10 Sơn Trường
22.6 mm
11 Đức Bồng
20.2 mm
12 Sơn Thọ
19.8 mm
13 Sơn Lâm PCTT
19.4 mm
14 Sơn An
19.2 mm
15 Đức Bồng
18.8 mm
16 Hương Thọ
16 mm
17 Sơn Lâm
15.8 mm
18 Hội Sơn
14.8 mm
19 Hạnh Lâm
14.6 mm
20 Mỹ Sơn 1
13.8 mm
21 Hồ Đá Hàn
11.6 mm
22 Sơn Hồng 2
11.6 mm
23 Đức Hương
10.6 mm
24 Đà Sơn
10.4 mm
25 Sơn Hồng 1
10 mm
26 Hòa Hải 1
6.6 mm
27 Mộc Sơn
5.8 mm
28 Sơn Kim 1 PCTT
5.6 mm
29 Đức Long
5.6 mm
30 Thanh Mỹ
5 mm
31 Hương Thủy
5 mm
32 Sơn Kim 2
5 mm
33 Hương Điền
4.8 mm
34 Sơn Kim 1
4.8 mm
35 Phúc Đồng
4.6 mm
36 Đồng Văn 1
4.4 mm
37 Sơn Diệm
4.4 mm
38 Hồ chứa nước Cù Lây
4 mm
39 Sơn Kim 3
3.4 mm
40 Sơn Tây
3.2 mm
41 Vinh
3.2 mm
42 Hương Giang
3 mm
43 Công Thành
2.8 mm
44 Hồ Khe Hao
2.6 mm
45 Cao Sơn
2.6 mm
46 Huyện Yên Thành
2 mm
47 Tân Kỳ
2 mm
48 Đậu Liêu
1.8 mm
49 Mỹ Lộc
1.8 mm
50 Hồ Xuân Hoa
1.8 mm
51 Hà Linh
1.8 mm
52 Hồng Sơn
1.4 mm
53 Hà Linh 1
1.2 mm
54 Sơn Hàm
1.2 mm
55 Bắc Sơn
0.4 mm
56 Châu Lý
0.2 mm
57 Thạch Xuân
0 mm
58 Chi cục Thủy lợi
0 mm
59 Cẩm Yên
0 mm
60 Cương Gián
0 mm
61 Hồ Khe Xai
0 mm
62 Quỳnh Lưu
0 mm
63 Diễn Thái
0 mm
Đã sao chép liên kết!