Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão YAGI từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
19:00
31/08/2024
|
12.1°N, 128.9°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
01/09/2024
|
12.1°N, 127.6°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
01/09/2024
|
12.1°N, 126.4°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
01/09/2024
|
13.1°N, 125.1°E | 1000hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
19:00
01/09/2024
|
14.0°N, 124.4°E | 1000hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
01:00
02/09/2024
|
14.5°N, 123.2°E | 996hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
07:00
02/09/2024
|
15.3°N, 122.9°E | 994hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
13:00
02/09/2024
|
16.2°N, 122.2°E | 994hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
02/09/2024
|
17.3°N, 121.7°E | 996hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
01:00
03/09/2024
|
18.1°N, 121.0°E | 1000hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
07:00
03/09/2024
|
18.2°N, 119.6°E | 996hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
03/09/2024
|
18.5°N, 119.0°E | 992hPa |
83km/h
Cấp 9
|
Bão | |
|
19:00
03/09/2024
|
18.8°N, 118.7°E | 990hPa |
93km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
01:00
04/09/2024
|
18.9°N, 118.3°E | 980hPa |
111km/h
Cấp 11
|
Bão mạnh | |
|
07:00
04/09/2024
|
19.0°N, 117.6°E | 970hPa |
130km/h
Cấp 12
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
04/09/2024
|
19.2°N, 117.4°E | 955hPa |
148km/h
Cấp 13
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
04/09/2024
|
19.2°N, 117.0°E | 940hPa |
167km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
05/09/2024
|
19.2°N, 116.2°E | 925hPa |
185km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
07:00
05/09/2024
|
19.0°N, 115.8°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
13:00
05/09/2024
|
19.3°N, 115.1°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
19:00
05/09/2024
|
19.3°N, 114.2°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
01:00
06/09/2024
|
19.2°N, 113.0°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
07:00
06/09/2024
|
19.2°N, 112.2°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
13:00
06/09/2024
|
19.8°N, 111.3°E | 915hPa |
194km/h
Cấp 16
|
Siêu bão | |
|
19:00
06/09/2024
|
20.0°N, 110.2°E | 930hPa |
176km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
01:00
07/09/2024
|
20.3°N, 109.0°E | 945hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
07:00
07/09/2024
|
20.5°N, 108.1°E | 940hPa |
157km/h
Cấp 14
|
Bão rất mạnh | |
|
13:00
07/09/2024
|
21.0°N, 107.0°E | 935hPa |
167km/h
Cấp 15
|
Bão rất mạnh | |
|
19:00
07/09/2024
|
20.9°N, 106.0°E | 980hPa |
102km/h
Cấp 10
|
Bão mạnh | |
|
01:00
08/09/2024
|
20.8°N, 105.7°E | 992hPa |
74km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
07:00
08/09/2024
|
20.8°N, 105.1°E | 996hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
13:00
08/09/2024
|
21.3°N, 104.9°E | 996hPa |
65km/h
Cấp 8
|
Bão | |
|
19:00
08/09/2024
|
21.5°N, 104.2°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
01:00
09/09/2024
|
22.1°N, 103.5°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
07:00
09/09/2024
|
22.4°N, 103.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
13:00
09/09/2024
|
22.0°N, 101.4°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
19:00
09/09/2024
|
21.7°N, 100.7°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 12:15 07/09/2024 |
2 giờ 6 phút đến 14:21 07/09/2024 |
166 →
152 km/h max 167 |
Cấp 14 - Bão rất mạnh |
| 2 | Hải Phòng | 14:28 07/09/2024 |
3 giờ 30 phút đến 17:58 07/09/2024 |
151 →
113 km/h max 151 |
Cấp 14 - Bão rất mạnh → Cấp 11 |
| 3 | Hưng Yên | 18:05 07/09/2024 |
2 giờ 19 phút đến 20:24 07/09/2024 |
112 →
95 km/h max 112 |
Cấp 11 - Bão mạnh → Cấp 10 |
| 4 | Hà Nội | 20:45 07/09/2024 |
4 giờ 47 phút đến 01:33 08/09/2024 |
94 →
73 km/h max 94 |
Cấp 10 - Bão mạnh → Cấp 8 |
| 5 | Phú Thọ | 01:45 08/09/2024 |
11 giờ 52 phút đến 13:37 08/09/2024 |
73 →
58 km/h max 73 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 7 |
| 6 | Sơn La | 13:47 08/09/2024 |
10 giờ 7 phút đến 23:55 08/09/2024 |
56 →
0 km/h max 56 |
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 1 |
| 7 | Lào Cai | 14:06 08/09/2024 |
7 giờ 10 phút đến 21:16 08/09/2024 |
53 →
0 km/h max 53 |
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 1 |
| 8 | Lai Châu | 21:24 08/09/2024 |
11 giờ 24 phút đến 08:48 09/09/2024 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 9 | Điện Biên | 08:53 09/09/2024 |
46 phút đến 09:39 09/09/2024 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |