Xã Lộc An, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lộc An

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 16:33:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa nhỏ
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
28°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 33°
16.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 32°
35.1 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 32°
14.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
11.9 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
14.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 28°
11.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 26°
45.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 25°
94.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 26°
99.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 27°
46.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 27°
26 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 30°
12.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 27°
16.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 28°
22.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 66mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lộc An
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lộc An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lộc An trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lộc An dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 149.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~45.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
149.9
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lộc An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 35.1 mm.
Hiện tại Xã Lộc An mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 45.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~16.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~35.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lộc An là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lộc An, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Sơn (Hương Thủy)
93 mm
2 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
67.8 mm
3 Hương Sơn (Phú Lộc)
57.2 mm
4 Hòa Phú Thành
48.6 mm
5 Quảng Phú (Quảng Điền)
46.8 mm
6 Xuân Lộc (Phú Lộc)
45.8 mm
7 An Tây (Thuận Hóa)
40.4 mm
8 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
39.4 mm
9 Trạm bơm Sơn Bổn
38.6 mm
10 Hòa Hải
36.8 mm
11 Hồ chứa nước Thủy Yên
35.8 mm
12 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
34.2 mm
13 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
30.6 mm
14 Hồ Trước Đông
28 mm
15 Hồ Hố Cau
26.8 mm
16 TT Khe Tre (Phú Lộc)
26.2 mm
17 Bạch Mã
26 mm
18 Cảng Tư Hiền
25.8 mm
19 Đại Chánh
25.4 mm
20 Ka Dăng
24.8 mm
21 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
24.6 mm
22 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
22.6 mm
23 Trung tâm GD-DN 05-06
22.2 mm
24 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
20.8 mm
25 Hòa Quý
20.4 mm
26 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
20.4 mm
27 A Tiêng
18.8 mm
28 Hồ Hòa Trung
18.8 mm
29 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
18.4 mm
30 Giang Hải (Phú Lộc)
17.8 mm
31 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
17.8 mm
32 Hương Chữ (Hương Trà)
17.6 mm
33 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
17.4 mm
34 Thủy Thanh (Hương Thủy)
17.4 mm
35 Hòa Khương
17.2 mm
36 Lộc An
16 mm
37 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
16 mm
38 Hồ Đồng Nghệ
14 mm
39 Hòa Xuân
12.8 mm
40 Hồ chứa nước Truồi
11.6 mm
41 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
11.4 mm
42 Lưu vực hồ Hòa Trung
11.4 mm
43 Hồ Hóc Khế
10.8 mm
44 TT Phú Đa (Phú Vang)
10.8 mm
45 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
10.6 mm
46 Duy Phú
10.4 mm
47 Duy Sơn
10.4 mm
48 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
10.4 mm
49 Hòa Phát
10.2 mm
50 Trạm bơm An Trạch
10 mm
51 Đại Hiệp
10 mm
52 Vỹ Dạ
9.8 mm
53 Kênh Nguyễn Đình Tựu
9.6 mm
54 TT Sịa (Quảng Điền)
9.6 mm
55 Thượng Quảng (Phú Lộc)
9.6 mm
56 Hòa Ninh
8.6 mm
57 Cầu Hà Tân
8.6 mm
58 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.4 mm
59 Phường Hòa Cường Nam
8.4 mm
60 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
7.8 mm
61 Chùa Linh Ứng
7.8 mm
62 Hòa Sơn
7.6 mm
63 Cầu Vĩnh Điện
7.4 mm
64 Bà Nà
7.2 mm
65 Bình Tiến (Hương Trà)
6.4 mm
66 Đại Đồng
6.2 mm
67 Khe Cạn
5.6 mm
68 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
5.4 mm
69 Trạm bơm Túy Loan
5.4 mm
70 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
5.2 mm
71 Đập Hà Thanh
4.6 mm
72 Suối Lương
4.2 mm
73 Hồ Phú Lộc
4 mm
74 Nhà máy Thủy điện A Vương
4 mm
75 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
4 mm
76 Hồ chứa nước Khe Ngang
4 mm
77 Tà Lương (A Lưới)
3.6 mm
78 Cảng Thuận An
3.6 mm
79 Điện Hồng
3 mm
80 Điện Ngọc
2.4 mm
81 Hồ Thạc Gián
2.2 mm
82 Hòa Phước
1.8 mm
83 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.6 mm
84 Điền Hương (Phong Điền)
1.4 mm
85 Duy Trung
1.2 mm
86 A Đớt (A Lưới)
0.8 mm
87 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
0.2 mm
88 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.2 mm
89 Suối Đá
0 mm
90 Hòa Bắc
0 mm
91 Hải Phong
0 mm
92 Đan Điền
0 mm
93 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
0 mm
94 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!