Xã Sảng Mộc, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sảng Mộc

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 16:01:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
14km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
70%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 29°
0.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
1.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 33°
2.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 34°
1.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 30°
9.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
7.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
26° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 32°
14 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sảng Mộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sảng Mộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sảng Mộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sảng Mộc trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sảng Mộc dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 23.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~9.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
23.1
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sảng Mộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.9 mm.
Hiện tại Xã Sảng Mộc trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 70%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 9.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 25–29°C, mưa ~0.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~1.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sảng Mộc là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 70% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sảng Mộc, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Định Hóa

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Hân
11 mm
2 Phú Đình
6.8 mm
3 Bình Văn
5.2 mm
4 Lương Thượng
3.2 mm
5 Yên Lãng
2.8 mm
6 Bằng Lũng
2.2 mm
7 Đình Cả
2 mm
8 Bộc Nhiêu
2 mm
9 Thần Sa
1.8 mm
10 Vũ Chấn
1.8 mm
11 Bình Thành
1.4 mm
12 Thanh Định
1 mm
13 Thượng Nung
0.8 mm
14 Vũ Loan 1
0.8 mm
15 Phú Tiến
0.8 mm
16 Vũ Loan 2
0.6 mm
17 Yên Lạc
0.6 mm
18 Cúc Đường
0.6 mm
19 Vũ Loan
0.6 mm
20 Hảo Nghĩa
0.6 mm
21 La Hiên
0.6 mm
22 Hà Châu
0.6 mm
23 Lương Thượng
0.6 mm
24 Yên Thế
0.4 mm
25 Đông Viên
0.4 mm
26 Thượng Quan
0.4 mm
27 Quy Kỳ
0.4 mm
28 Quảng Bạch
0.4 mm
29 Quảng Khê
0.4 mm
30 Tràng Xá
0.4 mm
31 Hòa Mục
0.4 mm
32 Bằng Lãng
0.4 mm
33 Bình Long
0.4 mm
34 Thượng Quan
0.4 mm
35 Nam Hòa
0.2 mm
36 Phúc Lương
0.2 mm
37 Đồng Lạc 1
0.2 mm
38 Đồng Lạc
0.2 mm
39 Yên Thượng
0.2 mm
40 Thị trấn Chợ Chu
0.2 mm
41 Phương Giao
0.2 mm
42 Yến Dương
0.2 mm
43 Bản Thi
0.2 mm
44 Tân Lập
0.2 mm
45 Dương Phong 2
0.2 mm
46 Hóa Thượng
0.2 mm
47 Quảng Bạch
0.2 mm
48 Văn Hán
0.2 mm
49 Phương Viên
0.2 mm
50 Đồng Lạc 2
0.2 mm
51 Ký Phú
0.2 mm
52 Trại Cau
0.2 mm
53 Liên Minh
0.2 mm
54 Bảo Linh
0.2 mm
55 Nam Cường
0.2 mm
56 Đổng Xá
0.2 mm
57 Bố Hạ (NT)
0 mm
58 Cù Vân
0 mm
59 Phổ Yên
0 mm
60 Tân Thành
0 mm
61 Vũ Muộn
0 mm
62 Thị trấn Quân Chu
0 mm
63 Phấn Mễ
0 mm
64 Bình Sơn
0 mm
65 Linh Thông
0 mm
66 Phủ Thông
0 mm
67 Dân Tiến
0 mm
68 Thanh Thịnh
0 mm
69 Minh Tiến
0 mm
70 Phú Lạc
0 mm
71 Tân Linh
0 mm
72 Kim Hỷ
0 mm
73 Thượng Đình
0 mm
74 Bình Trung
0 mm
75 Cẩm Giàng
0 mm
76 Dương Phong 1
0 mm
77 Sông Công
0 mm
78 Thanh Mai
0 mm
79 Lương Sơn
0 mm
80 Ngọc Phái
0 mm
81 Tân Khánh
0 mm
82 Nà Phặc
0 mm
83 Phú Bình
0 mm
84 Côn Minh
0 mm
85 Chi cục thủy lợi
0 mm
86 Hiệp Lực
0 mm
87 Nghinh Tường
0 mm
88 Lam Vỹ
0 mm
89 Xuân Lạc
0 mm
90 Điềm Mặc 1
0 mm
91 Hồ Gò Miếu
0 mm
92 Than Khánh Hòa
0 mm
93 Tân Thái
0 mm
94 Trung Minh
0 mm
95 Hợp Tiến
0 mm
96 Phố Đu
0 mm
97 Yên Lạc PCTT
0 mm
98 Yên Đổ
0 mm
99 Trung Hội
0 mm
100 Hoàng Nông
0 mm
Đã sao chép liên kết!