Xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Định Hóa

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 18:58:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
79%
US AQI
68

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 29°
0.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 33°
0.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 33°
3.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
8.9 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 31°
12.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 28°
10.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Định Hóa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Định Hóa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Định Hóa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Định Hóa trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Định Hóa dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~12.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
27.5
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Định Hóa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Định Hóa ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 12.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 25–29°C, mưa ~0.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Định Hóa là 68 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thái Nguyên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

91 địa điểm

An Khánh

Ba Bể

Bá Xuyên

phường

Bắc Kạn

phường

Bách Quang

phường

Bạch Thông

Bằng Thành

Bằng Vân

Bình Thành

Bình Yên

Cẩm Giàng

Cao Minh

Chợ Đồn

Chợ Mới

Chợ Rã

Côn Minh

Cường Lợi

Dân Tiến

Đại Phúc

Đại Từ

Điềm Thụy

Đồng Hỷ

Đồng Phúc

Đức Lương

Đức Xuân

phường

Gia Sàng

phường

Hiệp Lực

Hợp Thành

Kha Sơn

Kim Phượng

La Bằng

La Hiên

Lam Vỹ

Linh Sơn

phường

Nà Phặc

Na Rì

Nam Cường

Nam Hòa

Ngân Sơn

Nghĩa Tá

Nghiên Loan

Nghinh Tường

Phan Đình Phùng

phường

Phổ Yên

phường

Phong Quang

Phú Bình

Phú Đình

Phú Lạc

Phú Lương

Phú Thịnh

Phủ Thông

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Thuận

phường

Phượng Tiến

Quân Chu

Quan Triều

phường

Quảng Bạch

Quang Sơn

Quyết Thắng

phường

Sảng Mộc

Sông Công

phường

Tân Cương

Tân Khánh

Tân Kỳ

Tân Thành

Thần Sa

Thành Công

Thanh Mai

Thanh Thịnh

Thượng Minh

Thượng Quan

Tích Lương

phường

Trại Cau

Trần Phú

Tràng Xá

Trung Hội

Trung Thành

phường

Văn Hán

Văn Lang

Văn Lăng

Vạn Phú

Vạn Xuân

phường

Vĩnh Thông

Võ Nhai

Vô Tranh

Xuân Dương

Yên Bình

Yên Phong

Yên Thịnh

Yên Trạch

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
22.8 mm
2 Yên Lãng
18.2 mm
3 Yên Hân
11.6 mm
4 Kỳ Lâm
9.2 mm
5 Trung Minh
6.4 mm
6 Thần Sa
6 mm
7 Bình Văn
5.8 mm
8 Minh Hương
4.4 mm
9 Lương Thượng
4 mm
10 Bình Trung
3.8 mm
11 Thiện Kế
2.8 mm
12 Thanh Định
2.4 mm
13 Tam Sơn
2.2 mm
14 Kim Quan
2.2 mm
15 Bằng Lũng
2.2 mm
16 Đình Cả
2 mm
17 Bộc Nhiêu
2 mm
18 Sơn Nam
1.8 mm
19 Vũ Chấn
1.8 mm
20 Đạo Viện 1
1.6 mm
21 Bình Thành
1.6 mm
22 Hóa Thượng
1.6 mm
23 La Hiên
1.4 mm
24 Phú Lạc
1.2 mm
25 Thượng Nung
1.2 mm
26 Ký Phú
1.2 mm
27 Côn Minh
1 mm
28 Hồ Gò Miếu
1 mm
29 Hoàng Nông
1 mm
30 Lương Thượng
0.8 mm
31 Phú Tiến
0.8 mm
32 Cúc Đường
0.6 mm
33 Hảo Nghĩa
0.6 mm
34 Thượng Quan
0.6 mm
35 Hà Châu
0.6 mm
36 Đổng Xá
0.6 mm
37 Hà Lang
0.4 mm
38 Phúc Sơn
0.4 mm
39 Tân Trào
0.4 mm
40 Đông Viên
0.4 mm
41 Quy Kỳ
0.4 mm
42 Quảng Bạch
0.4 mm
43 Tân Lập
0.4 mm
44 Quảng Khê
0.4 mm
45 Tràng Xá
0.4 mm
46 Văn Hán
0.4 mm
47 Hòa Mục
0.4 mm
48 Bằng Lãng
0.4 mm
49 Trại Cau
0.4 mm
50 Thượng Quan
0.4 mm
51 Bảo Linh
0.4 mm
52 Đạo Trù
0.2 mm
53 Thanh Ba
0.2 mm
54 Lập Thạch
0.2 mm
55 Minh Quang
0.2 mm
56 Thượng Ấm
0.2 mm
57 Tân Thanh
0.2 mm
58 Kiên Đài
0.2 mm
59 Bình Phú
0.2 mm
60 Tam Đa
0.2 mm
61 Trung Hà
0.2 mm
62 Nam Hòa
0.2 mm
63 Phúc Lương
0.2 mm
64 Đồng Lạc 1
0.2 mm
65 Đồng Lạc
0.2 mm
66 Yên Thượng
0.2 mm
67 Thị trấn Chợ Chu
0.2 mm
68 Yến Dương
0.2 mm
69 Bản Thi
0.2 mm
70 Dương Phong 2
0.2 mm
71 Quảng Bạch
0.2 mm
72 Đại Từ
0.2 mm
73 Phương Viên
0.2 mm
74 Đồng Lạc 2
0.2 mm
75 Liên Minh
0.2 mm
76 Yên Thịnh
0.2 mm
77 Nam Cường
0.2 mm
78 Nông Thịnh
0.2 mm
79 Thanh Thịnh
0 mm
80 Minh Tiến
0 mm
81 Đông Lợi
0 mm
82 Tân Linh
0 mm
83 Kim Hỷ
0 mm
84 Thượng Đình
0 mm
85 Phú Bình
0 mm
86 Yên Nguyên
0 mm
87 Cẩm Giàng
0 mm
88 Dương Phong 1
0 mm
89 Sông Công
0 mm
90 Lăng Quán
0 mm
91 Thanh Mai
0 mm
92 Lương Sơn
0 mm
93 Ngọc Phái
0 mm
94 Thái Hòa
0 mm
95 Tân Khánh
0 mm
96 Nà Phặc
0 mm
97 Phú Bình
0 mm
98 Chi cục thủy lợi
0 mm
99 Hiệp Lực
0 mm
100 Hùng Mỹ
0 mm
Đã sao chép liên kết!