Xã Nam Đông, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Đông

Thứ Hai, 07/09/2026 - 06:52:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
82%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
28°C
%
14:00
26°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 33°
0.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
24° | 31°
19.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
23° | 31°
27.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
10 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
14.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
5.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 27°
9.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 25°
16.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
23° | 25°
18.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 28°
4.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
22° | 25°
7.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 26°
7.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 29°
7.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 24°
15.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Đông, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Đông
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nam Đông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nam Đông trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nam Đông dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 87.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~27.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
87.2
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nam Đông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.7 mm.
Hiện tại Xã Nam Đông trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 27.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~19.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 23–31°C, mưa ~27.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nam Đông là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nam Đông, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ chứa nước Truồi
20.2 mm
2 Hòa Phú Thành
15.4 mm
3 Thượng Quảng (Phú Lộc)
14.8 mm
4 Ka Dăng
10.2 mm
5 Nhà máy Thủy điện A Vương
9.4 mm
6 Hồ Hố Cau
8 mm
7 A Tiêng
7.2 mm
8 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
6.6 mm
9 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
5.8 mm
10 Đầu mối hồ Thạch Bàn
5.8 mm
11 Phú Sơn (Hương Thủy)
5.4 mm
12 Hương Sơn (Phú Lộc)
5.2 mm
13 Ch'ơm
5 mm
14 Hồ Trước Đông
4.8 mm
15 Hồ Hòa Trung
4.8 mm
16 Lộc An
4.4 mm
17 Bình Tiến (Hương Trà)
4.4 mm
18 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
4 mm
19 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
4 mm
20 Hòa Ninh
4 mm
21 Hồ Hóc Khế
4 mm
22 Trạm bơm Sơn Bổn
3.6 mm
23 Lưu vực hồ Hòa Trung
3.6 mm
24 Xuân Lộc (Phú Lộc)
3.4 mm
25 Trung tâm GD-DN 05-06
3.4 mm
26 Cảng Tư Hiền
3.2 mm
27 Hòa Sơn
3.2 mm
28 Hòa Phát
3.2 mm
29 Hòa Xuân
3 mm
30 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
2.8 mm
31 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
2.8 mm
32 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
2.8 mm
33 Đại Đồng
2.6 mm
34 Trạm bơm Túy Loan
2.4 mm
35 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
2.2 mm
36 Zuôich
2 mm
37 An Tây (Thuận Hóa)
1.8 mm
38 Giang Hải (Phú Lộc)
1.8 mm
39 Than Nông Sơn
1.8 mm
40 Phước Ninh
1.6 mm
41 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
1.4 mm
42 TT Khe Tre (Phú Lộc)
1.4 mm
43 Khe Cạn
1.4 mm
44 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
1.2 mm
45 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
1.2 mm
46 TT Phú Đa (Phú Vang)
1.2 mm
47 Kênh Nguyễn Đình Tựu
1.2 mm
48 Bà Nà
1.2 mm
49 Quảng Phú (Quảng Điền)
1 mm
50 Hương Chữ (Hương Trà)
1 mm
51 Hòa Khương
1 mm
52 Hồ Thạc Gián
1 mm
53 Đại Hiệp
1 mm
54 A Đớt (A Lưới)
0.8 mm
55 Bạch Mã
0.8 mm
56 Thủy Thanh (Hương Thủy)
0.8 mm
57 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
0.8 mm
58 Hồ Đồng Nghệ
0.8 mm
59 Đầu mối hồ Trung Lộc
0.8 mm
60 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
0.6 mm
61 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
0.6 mm
62 Vỹ Dạ
0.6 mm
63 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
0.6 mm
64 Tà Lương (A Lưới)
0.6 mm
65 Cầu Hà Tân
0.6 mm
66 Hòa Phước
0.6 mm
67 Đại Chánh
0.6 mm
68 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
0.4 mm
69 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
0.4 mm
70 Hồng Thái (A Lưới)
0.4 mm
71 Hồ chứa nước Khe Ngang
0.4 mm
72 Hồ chứa nước Thủy Yên
0.4 mm
73 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
0.4 mm
74 Quế Lộc
0.4 mm
75 Duy Phú
0.4 mm
76 Điện Hồng
0.4 mm
77 Suối Lương
0.4 mm
78 Hồ A Lá (A Lưới)
0.2 mm
79 Cảng Thuận An
0.2 mm
80 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
0.2 mm
81 Đập Hà Thanh
0.2 mm
82 Hồ An Long
0.2 mm
83 Trạm bơm An Trạch
0.2 mm
84 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
0 mm
85 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
86 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0 mm
87 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
0 mm
88 Thăng Phước
0 mm
89 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
0 mm
90 Quế Phước
0 mm
91 Bình Lâm
0 mm
92 Hồ Phú Lộc
0 mm
93 Hòa Bắc
0 mm
94 Đắk Pring 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!