Xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy An Tây

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 12:57:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
23km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
55%
US AQI
39

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
34°C
%
16:00
33°C
%
17:00
32°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
28°C
%
08:00
30°C
%
09:00
31°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 34°
3.5 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
26° | 35°
3.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
26° | 33°
2.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
26° | 35°
1.4 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
27° | 32°
1.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 32°
10.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 30°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
21.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
25° | 30°
10 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 27°
21 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 31°
25.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
13.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 30°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 27°
3 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuy An Tây, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy An Tây
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tuy An Tây 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tuy An Tây trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tuy An Tây dự báo dao động từ 25°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 31.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~10.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

35°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
31.7
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tuy An Tây ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.3 mm.
Hiện tại Xã Tuy An Tây mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 55%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 10.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 26–35°C, mưa ~3.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tuy An Tây là 39 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 55% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Đăk Pling
63.6 mm
2 Xã Canh Liên
40.2 mm
3 Xã Canh Hòa
30.4 mm
4 Hà Văn Trên
24.6 mm
5 Hòa Vinh
23 mm
6 Hồ Quang Hiển
22.8 mm
7 Xuân Lãnh
22.8 mm
8 Hòa Xuân Đông
21.8 mm
9 Chư Rcăm
21.2 mm
10 Phú Mỡ 3
20.8 mm
11 Sơn Thành Đông
20.8 mm
12 Hòa Thịnh
19.8 mm
13 Phú Mỡ
17.4 mm
14 Làng Cát
16 mm
15 UBND xã Sông Hinh
15.8 mm
16 Xuân Thịnh
15.8 mm
17 Lãnh Cao
15.2 mm
18 Buôn Dù, Ia Mláh
13.6 mm
19 Đập Tràn
13.6 mm
20 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
13.4 mm
21 Sơn Thành Tây
12.6 mm
22 Hòa Tâm
12.4 mm
23 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
12 mm
24 Xuân Lâm
11.8 mm
25 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
11.2 mm
26 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
10.6 mm
27 An Hải
9.8 mm
28 Hồ Long Mỹ
9.6 mm
29 Xuân Bình
9.6 mm
30 An Chấn
9.6 mm
31 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
9.4 mm
32 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
9.2 mm
33 Xã Ea M'doan
9.2 mm
34 Xuân Lộc
9 mm
35 Đất Bằng
8.8 mm
36 Hòa Quang Bắc
8.8 mm
37 Phú Hòa
8.8 mm
38 Hòa Trị
8 mm
39 An Lĩnh
7.6 mm
40 Cư Prao
7.6 mm
41 Diêm Trường
7 mm
42 Xuân Thọ 2
6.8 mm
43 An Xuân
6.6 mm
44 Cư Prao 2
6.6 mm
45 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
6.4 mm
46 Hồ Đá Mài
6.2 mm
47 Cà Lúi
6 mm
48 Cà Lúi PCTT
5.2 mm
49 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
5 mm
50 Ea Bar (Ea Bá)
4.6 mm
51 TT Sông Hinh
4.4 mm
52 Đập - HCN Đồng Tròn
4.4 mm
53 Sơn Nguyên
4.4 mm
54 An Mỹ
4 mm
55 Hòa Xuân Nam
3.8 mm
56 Krông Pa
3.6 mm
57 Hòa Thắng
3.4 mm
58 Ea Bá
3.4 mm
59 An Ninh Đông
3.2 mm
60 Chư Ngọc
2.6 mm
61 Phước Tân
2.6 mm
62 Thôn Tân Hải, Phước Tân
2.6 mm
63 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
2.4 mm
64 Chí Thạnh
2.4 mm
65 Ea Ly
2 mm
66 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
1.8 mm
67 Buôn Tăng, Krông Năng
1.6 mm
68 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
1.6 mm
69 An Nghiệp
1.4 mm
70 Xuân Phước
1.2 mm
71 Ea H'MLay
0.8 mm
72 Ea Lâm
0.8 mm
73 Đập - HCN Suối Vực
0.8 mm
74 Buôn Khăm, Krông Pa
0.6 mm
75 Đập - HCN Phú Xuân
0.6 mm
76 Ia R'Mok
0.4 mm
77 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
0.4 mm
78 Sơn Định
0.2 mm
79 Krông Pa
0.2 mm
80 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0.2 mm
81 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
0.2 mm
82 Làng Chồm
0 mm
83 Xuân Sơn
0 mm
84 Sơn Xuân
0 mm
85 Hòa Hiệp Trung
0 mm
86 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
Đã sao chép liên kết!