Xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Lãnh

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 17:49:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
34°C
Cảm giác như: 38°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
14km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
56%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
32°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
35°C
%
13:00
35°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
26° | 34°
0.7 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
27° | 35°
2.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
26° | 34°
0.4 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
27° | 34°
0.8 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
27° | 33°
0.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 34°
13.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 28°
13.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 28°
11 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
25° | 30°
10.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 31°
22.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 31°
15.4 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 32°
10 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 31°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 28°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xuân Lãnh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Lãnh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Lãnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Lãnh trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Lãnh dự báo dao động từ 25°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 31.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

35°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
31.3
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Lãnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Có mưa; nhiệt độ từ 27°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.6 mm.
Hiện tại Xã Xuân Lãnh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 34°C, độ ẩm 56%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 27–35°C, mưa ~2.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 26–34°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Lãnh là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 34°C, nhưng do độ ẩm 56% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Đăk Pling
63.8 mm
2 Đập, Thủy điện Đăk Srông 2
45.6 mm
3 Xã Canh Liên
41 mm
4 Ia Rsai
35.2 mm
5 Đăk Tơ Pang
33 mm
6 Xã Canh Hòa
32.2 mm
7 Chư Rcăm
29.8 mm
8 Hà Văn Trên
26.2 mm
9 Phú Mỡ 3
25.2 mm
10 Hồ Quang Hiển
24 mm
11 Xuân Lãnh
24 mm
12 Ia Rsươm PCTT
20.6 mm
13 Ia Rsươm
20.6 mm
14 Phú Mỡ
20 mm
15 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
18.6 mm
16 Xuân Thịnh
17 mm
17 Lãnh Cao
16.6 mm
18 Làng Cát
16 mm
19 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
14.2 mm
20 Buôn Dù, Ia Mláh
13.6 mm
21 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
12.8 mm
22 Chư Gu
12.4 mm
23 An Chấn
12.2 mm
24 Xuân Lâm
12 mm
25 An Xuân
12 mm
26 An Hải
10.8 mm
27 Xuân Bình
10.4 mm
28 Hồ Long Mỹ
10.4 mm
29 Phú Hòa
10 mm
30 Phước Tân
9.6 mm
31 An Lĩnh
9.6 mm
32 Xuân Lộc
9.6 mm
33 Đất Bằng
9.2 mm
34 Hòa Quang Bắc
9 mm
35 Uar
8.6 mm
36 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
8.4 mm
37 Hòa Trị
8.4 mm
38 Diêm Trường
8 mm
39 Xuân Thọ 2
7.4 mm
40 Hồ chứa nước Tầu Dầu 2
7.2 mm
41 Đập - HCN Phú Xuân
6.8 mm
42 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
6.8 mm
43 Thôn Tân Hải, Phước Tân
6.6 mm
44 Đập Hầm Hô
6.6 mm
45 Đập - HCN Đồng Tròn
6.4 mm
46 Cà Lúi
6.4 mm
47 An Mỹ
6.4 mm
48 Hồ Đá Mài
6.4 mm
49 Xuân Phước
6 mm
50 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
5.8 mm
51 Song An
5.8 mm
52 Cà Lúi PCTT
5.6 mm
53 Ea Bá
5.6 mm
54 Khu vực 7
5.4 mm
55 TT Sông Hinh
5.2 mm
56 Chí Thạnh
5.2 mm
57 An Ninh Đông
5 mm
58 Sơn Nguyên
4.6 mm
59 Chư Drăng
3.8 mm
60 Hòa Thắng
3.6 mm
61 Krông Pa
3.6 mm
62 Chi cục Thủy lợi
3.4 mm
63 Buôn Nung, Chư Drăng
3.4 mm
64 An Nghiệp
3 mm
65 Chư Ngọc
2.8 mm
66 Đập dâng Thò Đo
2.4 mm
67 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
2.2 mm
68 Hồ Núi Một
2.2 mm
69 Núi Bà Hỏa
2 mm
70 Buôn Tăng, Krông Năng
1.8 mm
71 Tây Thuận
1.2 mm
72 Tường Sơn
1.2 mm
73 Sơn Định
1 mm
74 Xã Cát Tân
1 mm
75 Bình Thuận
1 mm
76 Ea Lâm
0.8 mm
77 Đập - HCN Suối Vực
0.8 mm
78 Buôn Khăm, Krông Pa
0.6 mm
79 Nhơn Thọ
0.6 mm
80 Ia R'Mok
0.6 mm
81 Krông Pa
0.2 mm
82 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0.2 mm
83 Xuân Sơn
0 mm
84 Sơn Xuân
0 mm
85 Làng Chồm
0 mm
86 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
Đã sao chép liên kết!