Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Tiến

Thứ Năm, 03/09/2026 - 19:59:17

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
10km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
88%
US AQI
45

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
28°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Có mưa
23° | 29°
7.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
24° | 29°
6.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 30°
14.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 29°
9.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 30°
3.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 29°
3.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 29°
5.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 26°
12.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 26°
23.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 26°
24.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 29°
5.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
23° | 25°
10.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 27°
7.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 27°
10.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Tiến, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Tiến
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Tiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Tiến trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Tiến dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 05/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~14.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
50.4
mm mưa/7 ngày
28
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Tiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.9 mm.
Hiện tại Xã Tân Tiến trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 14.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~14.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~9.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Tiến là 45 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạ Tông 2
52.8 mm
2 Ea Pôk
48.8 mm
3 Đạ Tông - Đam Rông
44.4 mm
4 Đạ Long
43.2 mm
5 Ea Yiêng
41.4 mm
6 Đam Rông
37.8 mm
7 Dang Kang
35 mm
8 Ea Tul
32.2 mm
9 Hòa Tiến
29 mm
10 Xã Ea Trang
27.4 mm
11 Ea Bar
26 mm
12 Ea H'đinh
24 mm
13 Ea Knốp
19.4 mm
14 Ea Ning
18.4 mm
15 Krông Nô
18.4 mm
16 Vụ Bổn
18 mm
17 Ea Ô
18 mm
18 Dray Bhăng
17.8 mm
19 Xuân Phú
17.6 mm
20 Ea Kar
17.4 mm
21 Ea Trul
17.2 mm
22 Ea Tar
16.6 mm
23 Nam Dong, Cư Jút
16.2 mm
24 Ea Kmut
16 mm
25 Phú Lộc
15.4 mm
26 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
15.2 mm
27 Cư Yang
14.8 mm
28 Đưng K'Nớ
14.4 mm
29 Ea Kiết
14.4 mm
30 Yang Reh
14.2 mm
31 Ea T'ling, Cư Jút
13.6 mm
32 Ea Kao
13.6 mm
33 Đăk Phơi
12.8 mm
34 Buôn Triết
12.6 mm
35 Ea Pal
11 mm
36 Ea Tóh
10.8 mm
37 Cư Króa
9.6 mm
38 Hòa Phong
9.4 mm
39 Cư Pui
8.4 mm
40 ĐLiê Ya 2
8 mm
41 Yang Mao 5
7.8 mm
42 Yang Mao
7.2 mm
43 Ea Sin
7.2 mm
44 Cư San
7 mm
45 Cư Pơng
6.4 mm
46 Ea H'MLay
6.2 mm
47 Tam Giang
6 mm
48 Ea Nuôl
5.8 mm
49 Buôn Trấp
5.6 mm
50 Cư Klông
5.4 mm
51 Ea Tir
4.6 mm
52 Đức Xuyên, Krông Nô
4.4 mm
53 Ea Sô
4.4 mm
54 Quảng Hòa, Đắk G'Long
4 mm
55 Ea R'Bin
3.8 mm
56 Bình Hòa
3.2 mm
57 Ea Bông
3.2 mm
58 Nâm N'Đir, Krông Nô
3 mm
59 Ea Súp
3 mm
60 Đạ Chais 2
2.6 mm
61 Buôn Choah, Krông Nô
2.4 mm
62 Đạ Chais 5
1.8 mm
63 Krông Bông
1.8 mm
64 Cư Prao
1.8 mm
65 Cư Prao 2
1.6 mm
66 Krông Pa
1.2 mm
67 Buôn Khăm, Krông Pa
1.2 mm
68 Buôn Tăng, Krông Năng
1 mm
69 Ea Lâm
0.4 mm
70 Ea Pil
0.4 mm
71 Ea Ly
0.2 mm
72 Ea Knuếc
0 mm
73 Ea Bá
0 mm
74 Ea Bar (Ea Bá)
0 mm
75 Hòa Khánh
0 mm
76 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
Đã sao chép liên kết!