Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trấn Yên

Thứ Hai, 07/09/2026 - 02:37:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa nhỏ
Gió
1km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
4.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 32°
19.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
25.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
2.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
25° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 32°
30.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 27°
33.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Trấn Yên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trấn Yên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trấn Yên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trấn Yên trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Trấn Yên dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~25.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
53.1
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trấn Yên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Trấn Yên mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 25.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 23–33°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trấn Yên là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trấn Yên, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khánh Thiện
24 mm
2 Lương Thịnh
16.6 mm
3 Xuân Thượng
16 mm
4 Việt Tiến
15.2 mm
5 Minh Tiến
13.6 mm
6 Trung Tâm 2
12.2 mm
7 Tô Mậu
10.8 mm
8 Xuân Hòa
9.8 mm
9 An Bình
9.2 mm
10 Tân Phượng 1
9.2 mm
11 An Lạc
8.8 mm
12 Minh Chuẩn
8.8 mm
13 Tân Phượng 2
8.6 mm
14 Phan Thanh
8 mm
15 Thượng Hà 1
7.4 mm
16 Yên Sơn
7.4 mm
17 Mỹ Bằng
7.4 mm
18 Khánh Hoà 1
7 mm
19 An Phú
6.4 mm
20 Hà Lang
6.4 mm
21 Trạm Tấu
6 mm
22 Vĩnh Lạc
6 mm
23 Yên Lâm
5.4 mm
24 Lũng Hà
5.2 mm
25 Tân Dương 2
5 mm
26 Phù Lưu
4.8 mm
27 Vĩ Thượng
4.6 mm
28 Tân Dương 1
4.6 mm
29 Minh Tân
4.6 mm
30 Mường Lai
4.6 mm
31 Năng Yên
4.6 mm
32 Yên Thế
4.4 mm
33 P.Yên Ninh
4.2 mm
34 Ngọc Chấn
4.2 mm
35 Đông An
4 mm
36 Cảm Nhân
4 mm
37 Long Phúc
3.8 mm
38 Trung Tâm 1
3.8 mm
39 Tân Dương
3.4 mm
40 Yên Bình
3.2 mm
41 Khánh Hòa 2
3.2 mm
42 Xuân Long
3.2 mm
43 Hồng Ca 2
3.2 mm
44 Hùng Mỹ
2.8 mm
45 Xuân Thượng PCTT
2.6 mm
46 Tân Nguyên
2.4 mm
47 Chi cục thủy lợi
2.4 mm
48 Lương Sơn
2.4 mm
49 Phúc Lợi
2.2 mm
50 Liễu Đô
2.2 mm
51 Yên Bái
2 mm
52 Yên Bái 2
2 mm
53 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
1.8 mm
54 Minh Khương
1.6 mm
55 Phúc Sơn
1.6 mm
56 Hang Chú
1.6 mm
57 Mậu Đông
1.6 mm
58 Yên Thuận
1.4 mm
59 Hồng Ca 1
1.4 mm
60 Lâm Thượng PCTT
1.4 mm
61 Việt Cường PCTT
1.2 mm
62 Bạch Hà
1.2 mm
63 Đông Lĩnh
1 mm
64 Lương Sơn PCTT
1 mm
65 Minh Bảo
1 mm
66 Thịnh Hưng
1 mm
67 Bản Công
0.8 mm
68 Lâm Thượng
0.8 mm
69 Thượng Hà
0.8 mm
70 Hưng Thịnh
0.8 mm
71 Đào Thịnh
0.8 mm
72 Đội Bình
0.6 mm
73 Âu Lâu
0.6 mm
74 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
75 Long Khánh
0.4 mm
76 Xà Hồ PCTT
0.4 mm
77 Xà Hồ
0.4 mm
78 Hiền Lương
0.4 mm
79 Tân Đồng
0.4 mm
80 Kim Sơn
0.2 mm
81 Đập - TĐ Thác Bà
0.2 mm
82 Hưng Khánh 2
0.2 mm
83 Tà Si Láng PCTT
0.2 mm
84 Tân Đồng PCTT
0.2 mm
85 Y Can
0.2 mm
86 Minh Hương
0.2 mm
87 Đồng Quý
0.2 mm
88 Vĩnh Phúc
0.2 mm
89 Yên Thành
0.2 mm
90 Thanh Ba
0.2 mm
91 Bằng Luân
0.2 mm
92 Trung Sơn
0 mm
93 Hanh Cù
0 mm
94 Văn Lang
0 mm
95 Túc Đán 2
0 mm
96 Cẩm Khê
0 mm
97 Nậm Mười 2
0 mm
98 Nậm Búng 2
0 mm
99 Túc Đán
0 mm
100 Nậm Búng 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!