Phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Văn Phú

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:22:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
80%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
32°C
%
18:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 33°
5.5 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 33°
4.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 34°
3.5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 33°
16.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
19.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 31°
2.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 31°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 32°
29.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 27°
25.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Văn Phú, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Văn Phú
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Văn Phú 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Văn Phú trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Phường Văn Phú dự báo dao động từ 22°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 54.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~19.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

34°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
54.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Văn Phú ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.5 mm.
Hiện tại Phường Văn Phú ít mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 19.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Nắng, 24–33°C, mưa ~5.5 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 24–31°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Văn Phú là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Hồng Ca
40 mm
4 Tân Đồng
35.2 mm
5 Tân Đồng PCTT
33.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.4 mm
7 Mường Thải
29.2 mm
8 Hồng Ca 1
28.8 mm
9 Đào Thịnh
28 mm
10 Huy Tân 1
24 mm
11 Hồ Suối Hòm
22.4 mm
12 Đồng Khê
21.2 mm
13 Ba Khe
20.2 mm
14 Tân Nguyên
20 mm
15 Tân Lang
17 mm
16 Suối Bu
15.4 mm
17 Hưng Thịnh
15.4 mm
18 Hưng Khánh 1
14.2 mm
19 Gia Phù
13.8 mm
20 Lương Thịnh
12.8 mm
21 Hưng Khánh 2
12 mm
22 Mỏ Vàng
11.6 mm
23 Tân Thịnh
10.8 mm
24 Trung Tâm 1
10.2 mm
25 An Lương 2
9.8 mm
26 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
27 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
28 An Lương 1
8.2 mm
29 An Lương
7.6 mm
30 P.Yên Ninh
7 mm
31 Sùng Đô
7 mm
32 Âu Lâu
6.6 mm
33 An Lạc
6.6 mm
34 Nậm Mười 1
6.4 mm
35 Nậm Lành 2
6 mm
36 Mậu A
5.8 mm
37 Tà Si Láng
5.8 mm
38 Yên Bái
5.6 mm
39 Suối Giàng
4.6 mm
40 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
41 Suối Giàng PCTT
4 mm
42 Yên Bái 2
3.8 mm
43 Túc Đán 1
3.6 mm
44 Suối Quyền
3.6 mm
45 Nghĩa An
3.6 mm
46 Pá Hu
3.4 mm
47 Chi cục thủy lợi
3.4 mm
48 Pá Lau
3.4 mm
49 Sơn Thịnh
3.2 mm
50 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
51 Sơn Lương
3.2 mm
52 Xuân Thủy
3.2 mm
53 Túc Đán
3 mm
54 Việt Cường PCTT
3 mm
55 Nậm Lành 1
3 mm
56 Phình Hồ
2.8 mm
57 Việt Cường
2.8 mm
58 Minh Bảo
2.8 mm
59 An Bình
2.6 mm
60 Làng Nhì
2.6 mm
61 Phúc Sơn
2.6 mm
62 Yên Lập
2.4 mm
63 Long Khánh
2.4 mm
64 Minh Chuẩn
2 mm
65 Sơn A
2 mm
66 Xuân Long
1.8 mm
67 Thạch Lương
1.8 mm
68 Minh Hương
1.6 mm
69 Trung Tâm 2
1.6 mm
70 Đại Lịch
1.6 mm
71 Khánh Hòa 2
1.6 mm
72 Phan Thanh
1.6 mm
73 Lũng Hà
1.6 mm
74 Mậu Đông
1.6 mm
75 Việt Hồng
1.2 mm
76 Chấn Thịnh
1 mm
77 Long Phúc
1 mm
78 Tà Xùa 2
0.8 mm
79 Trung Sơn
0.8 mm
80 Bằng Luân
0.8 mm
81 Đại Sơn 2
0.8 mm
82 Đông An
0.8 mm
83 Thịnh Hưng
0.8 mm
84 Văn Lang
0.4 mm
85 Thu Cúc
0.4 mm
86 Hòa Cuông
0.4 mm
87 Làng Cang
0.4 mm
88 Mỹ Lương
0.2 mm
89 Quang Yên
0.2 mm
90 Tam Sơn
0.2 mm
91 Đại Phạm
0.2 mm
92 Mỹ Bằng
0.2 mm
93 Tân Thanh
0.2 mm
94 Nậm Mười 2
0.2 mm
95 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
96 Y Can
0.2 mm
97 Lâm Giang
0.2 mm
98 Bạch Hà
0.2 mm
99 Liễu Đô
0.2 mm
100 Lâm Thượng
0 mm
Đã sao chép liên kết!