Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghĩa Lộ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 06:45:01

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 32°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
60%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
20°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 29°
10.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
4.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 30°
3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 31°
2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 30°
19.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 26°
65.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 27°
15.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 29°
3.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 31°
4.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
21° | 24°
55.6 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
22° | 25°
42.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 28°
14.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
3.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 30°
3.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nghĩa Lộ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nghĩa Lộ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nghĩa Lộ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nghĩa Lộ trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Phường Nghĩa Lộ dự báo dao động từ 19°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 120.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~65.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

31°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
120.9
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nghĩa Lộ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.8 mm.
Hiện tại Phường Nghĩa Lộ có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 60%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 65.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~10.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~4.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nghĩa Lộ là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 60% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Tân Đồng
44.6 mm
4 Hồng Ca
40 mm
5 Tân Đồng PCTT
38.4 mm
6 Hồng Ca 2
33.2 mm
7 Mường Thải
29.2 mm
8 Đào Thịnh
29.2 mm
9 Hồng Ca 1
28.8 mm
10 Tân Nguyên
25.4 mm
11 Huy Tân 1
24 mm
12 Hồ Suối Hòm
22.2 mm
13 Đồng Khê
21.2 mm
14 Ba Khe
20.2 mm
15 Tân Lang
17 mm
16 Suối Bu
15.6 mm
17 Hưng Thịnh
15.4 mm
18 Phan Thanh
14.6 mm
19 Hưng Khánh 1
14.2 mm
20 Gia Phù
13.8 mm
21 Lương Thịnh
12.6 mm
22 Trung Tâm 1
12.2 mm
23 Hưng Khánh 2
12 mm
24 Mỏ Vàng
11.6 mm
25 Chiềng Công
10.6 mm
26 Tân Thịnh
10.6 mm
27 An Lương 2
9.8 mm
28 Trung Tâm 2
8.8 mm
29 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
30 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
31 An Lương 1
8.2 mm
32 Chiềng Công 1
7.6 mm
33 An Lương
7.6 mm
34 Âu Lâu
7.2 mm
35 Xà Hồ
7.2 mm
36 P.Yên Ninh
7 mm
37 Sùng Đô
7 mm
38 Nậm Mười 1
6.4 mm
39 Túc Đán 2
6.2 mm
40 Cao Phạ 3
6.2 mm
41 Nậm Lành 2
6 mm
42 Mậu A
5.8 mm
43 Xà Hồ PCTT
5.8 mm
44 Tà Si Láng
5.8 mm
45 Yên Bái
5.6 mm
46 Sập Xa
5.4 mm
47 Trạm Tấu
5.2 mm
48 Xã Bản Mù
4.8 mm
49 Suối Giàng
4.6 mm
50 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
51 Bản Công
4.4 mm
52 Tà Xùa 1
4.2 mm
53 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
54 Yên Bái 2
3.8 mm
55 Suối Quyền
3.6 mm
56 Nghĩa An
3.6 mm
57 Pá Hu
3.4 mm
58 Túc Đán 1
3.4 mm
59 Pá Lau
3.4 mm
60 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
61 Sơn Lương
3.2 mm
62 Chi cục thủy lợi
3.2 mm
63 Sơn Thịnh
3.2 mm
64 Mường Bang 1
3 mm
65 Làng Chếu 2
3 mm
66 Túc Đán
3 mm
67 Việt Cường PCTT
3 mm
68 Nậm Lành 1
3 mm
69 Hang Chú
2.8 mm
70 Phình Hồ
2.8 mm
71 Việt Cường
2.8 mm
72 Chiềng Hoa 2
2.6 mm
73 Tú Lệ 2
2.6 mm
74 Minh Bảo
2.6 mm
75 Làng Nhì
2.6 mm
76 Phúc Sơn
2.6 mm
77 An Bình
2.4 mm
78 Nậm Búng 1
2.4 mm
79 Tú Lệ 3
2.2 mm
80 Lũng Hà
2.2 mm
81 Dương Quỳ
2 mm
82 Sơn A
2 mm
83 Gia Hội
2 mm
84 Thạch Lương
1.8 mm
85 Cao Phạ 1
1.8 mm
86 Huổi Sản
1.8 mm
87 Xuân Sơn
1.6 mm
88 Nậm Búng 2
1.6 mm
89 Khánh Hòa 2
1.6 mm
90 Đại Lịch
1.6 mm
91 Mậu Đông
1.6 mm
92 Tạ Khoa
1.2 mm
93 Mồ Dề 1
1.2 mm
94 Việt Hồng
1.2 mm
95 Nà Bó
1 mm
96 Pú Dảnh
1 mm
97 Trung Sơn
1 mm
98 Nậm Khắt
1 mm
99 Chấn Thịnh
1 mm
100 Dế Xu Phình
1 mm
Đã sao chép liên kết!