Phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sa Pa

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:00:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 21°C
Có mây rải rác
Gió
3km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
42

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
19°C
%
09:00
20°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
23°C
%
14:00
23°C
%
15:00
22°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
20°C
%
20:00
19°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 23°
2.7 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
18° | 25°
1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 24°
5.4 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 22°
9.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 21°
12.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 22°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
18° | 24°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
19° | 24°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 24°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
18° | 24°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
17° | 24°
11.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 24°
8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
18° | 19°
108.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
18° | 20°
31.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sa Pa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sa Pa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Sa Pa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Sa Pa trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Phường Sa Pa dự báo dao động từ 16°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 31.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~12.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

25°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
31.3
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Sa Pa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 1 mm.
Hiện tại Phường Sa Pa có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 12.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–22°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 18–24°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Sa Pa là 42 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 21°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Khương
80.8 mm
2 Tả Phìn 1
57.2 mm
3 Nậm Chảy
54 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.8 mm
8 Si Ma Cai 1
27 mm
9 Phong Niên
21.4 mm
10 Cà Nàng
18.8 mm
11 Cao Sơn PCTT
15 mm
12 Nậm Hăn 2
15 mm
13 Cao Sơn
14.8 mm
14 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
15 Mường Đun
14.4 mm
16 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
17 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
18 Quan Hồ Thẩn
11 mm
19 Noong Hẻo
10.8 mm
20 Pu Sam Cáp
10.6 mm
21 La Pan Tẩn
9.8 mm
22 Nàn Sán
9.4 mm
23 Bình Lư 2
9.2 mm
24 Nà Tăm
9 mm
25 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
26 Trung Lèng Hồ PCTT
8.2 mm
27 Kim Sơn
8 mm
28 Thủy điện Mường Hum
8 mm
29 Bản Mế
7.8 mm
30 Bảo Nhai 1
7.6 mm
31 Bản Lầu
7.2 mm
32 Bản Bo
7.2 mm
33 Mường Vi
7 mm
34 Trung Lèng Hồ
7 mm
35 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
36 Mường Hum
6 mm
37 Tả Van
6 mm
38 Bình Lư 1
5.6 mm
39 Ô Quý Hồ
5.6 mm
40 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
41 Bình Lư 3
5 mm
42 Mường Khoa
5 mm
43 Lùng Vai
5 mm
44 Sơn Bình 2
4.8 mm
45 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
46 Mường Khoa 1
4.2 mm
47 Nậm Đét
4.2 mm
48 Bản Hồ
4.2 mm
49 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
50 Trung Đồng 1
4 mm
51 Nam Cường
4 mm
52 Căn Co 2
3.8 mm
53 Mường Chiên 2
3.8 mm
54 Thân Thuộc
3.6 mm
55 Căn Co 3
3.4 mm
56 Nậm Mòn
3.4 mm
57 Mường Hoa
3.4 mm
58 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
59 Nậm Cần
3.2 mm
60 Bản Khoang
3.2 mm
61 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
62 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
63 Nam Cường PCTT
2.8 mm
64 Thủy điện Nậm Phàng
2.8 mm
65 Thủy điện Bắc Hà
2.6 mm
66 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
67 Trung Chải
2.6 mm
68 Sơn Bình
2.4 mm
69 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
70 Pha Long
2.4 mm
71 Tả Van Chư
2.2 mm
72 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
73 Phố Lu
2.2 mm
74 Hoàng Liên
2 mm
75 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2 mm
76 Bản Cầm
2 mm
77 Nậm Hăn 1
1.8 mm
78 Trung Đồng 2
1.6 mm
79 Bản Hồ 1
1.6 mm
80 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
81 Bản Xen
1.4 mm
82 Cam Cọn
1.2 mm
83 Sín Chéng
1.2 mm
84 Hoàng Thu Phố
1.2 mm
85 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
86 Thèn Sin
1.2 mm
87 Tả Gia Khâu
1.2 mm
88 Nậm Cuổi
1 mm
89 Huổi Só
1 mm
90 Cốc Ly
0.8 mm
91 Chiềng Khay
0.8 mm
92 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
93 Cốc Lầu
0.6 mm
94 Tả Phời
0.6 mm
95 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
96 Cam Đường
0.6 mm
97 Phong Hải
0.6 mm
98 Nậm Xây
0.4 mm
99 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
100 Hồ Thầu
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!