Xã Cốc San, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cốc San

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 04:47:12

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Ít mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
79%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 31°
1.1 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
24° | 32°
1.1 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 32°
0.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 32°
5.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
18.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 31°
3.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 32°
8.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Cốc San, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Cốc San
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Cốc San 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Cốc San trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Cốc San dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 30.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~18.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
30.4
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Cốc San ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Cốc San ít mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 18.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 25–31°C, mưa ~1.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Cốc San là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Cốc San, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lùng Vai
7.6 mm
2 Cốc Ly
6.2 mm
3 Tả Van
4.4 mm
4 Thủy điện Séo Chông Hô
4 mm
5 Ô Quý Hồ
3.8 mm
6 Bản Cái
3.6 mm
7 Gia Phú
3.4 mm
8 Bảo Nhai 1
3.2 mm
9 Nậm Lúc 1
3 mm
10 Phong Niên
3 mm
11 Thủy điện Bắc Hà
2.8 mm
12 Nậm Mòn
2.8 mm
13 Gia Phú 1
2.6 mm
14 Cam Đường
2.6 mm
15 Ý Tý
2.2 mm
16 A Lù PCTT
2 mm
17 A Mú Sung
2 mm
18 Bản Hồ 1
2 mm
19 Phong Hải
2 mm
20 A Lù
1.8 mm
21 Bản Khoang
1.6 mm
22 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
23 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
24 Mường Hoa
1.4 mm
25 Phố Lu
1.4 mm
26 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
27 Nam Cường
1.2 mm
28 Trung Chải
1.2 mm
29 Cốc Lầu
1 mm
30 Tả Lèng
1 mm
31 Hồ Thầu PCTT
1 mm
32 Mường Hum
0.8 mm
33 Trung Lèng Hồ
0.8 mm
34 Thủy điện Tà Thàng
0.8 mm
35 Nam Cường PCTT
0.8 mm
36 Võ Lao
0.8 mm
37 A Mú Sung PCTT
0.8 mm
38 Hoàng Liên
0.6 mm
39 Phong Hải PCTT
0.6 mm
40 Thủy điện Nậm Phàng
0.6 mm
41 Tả Phời
0.4 mm
42 Nậm Chày
0.4 mm
43 Bản Lầu
0.4 mm
44 Bản Cầm
0.2 mm
45 Trịnh Tường
0.2 mm
46 Nùng Nàng
0.2 mm
47 Bản Giang
0.2 mm
48 Thèn Sin
0.2 mm
49 Sin Suối Hồ
0.2 mm
50 Hồ Thầu
0.2 mm
51 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
52 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
53 Hòa Mạc PCTT
0.2 mm
54 Nậm Xây 1
0.2 mm
55 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
56 Nậm Xây
0.2 mm
57 Bản Xen
0.2 mm
58 Bản Bo
0 mm
59 Nậm Cuổi
0 mm
60 Trung Đồng 2
0 mm
61 Bản Mế
0 mm
62 Thượng Hà 1
0 mm
63 Nậm Xé
0 mm
64 Trịnh Tường 1
0 mm
65 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
66 Sơn Bình
0 mm
67 Nậm Chảy
0 mm
68 Sơn Thủy
0 mm
69 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
70 Tả Củ Tỷ
0 mm
71 Tả Gia Khâu
0 mm
72 Hòa Mạc
0 mm
73 Nậm Chạc
0 mm
74 Tả Van Chư
0 mm
75 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
76 La Pan Tẩn
0 mm
77 Kim Sơn
0 mm
78 Cam Cọn
0 mm
79 Nậm Sỏ 2
0 mm
80 Minh Tân
0 mm
81 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
82 Nậm Xe 1
0 mm
83 Dương Quỳ
0 mm
84 Cốc Mỳ 1
0 mm
85 Bình Lư 2
0 mm
86 Bảo Hà 2
0 mm
87 Mường Vi
0 mm
88 Sơn Thủy PCTT
0 mm
89 Lùng Cải
0 mm
90 Tà Mít
0 mm
91 Nậm Đét
0 mm
92 Nà Tăm
0 mm
93 Sín Chéng
0 mm
94 Cao Sơn
0 mm
95 Pắc Ta
0 mm
96 Thượng Hà 2
0 mm
97 Nậm Hăn 2
0 mm
98 Cao Sơn PCTT
0 mm
99 Sơn Bình 2
0 mm
100 Bình Lư 3
0 mm
Đã sao chép liên kết!