Xã Phúc Khánh, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phúc Khánh

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 14:05:49

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
67%
US AQI
81

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
25°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 29°
7.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 30°
4.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 31°
3.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 31°
3.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
13.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 28°
82.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
13.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
25° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 30°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 31°
2.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 30°
9 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Phúc Khánh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phúc Khánh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Phúc Khánh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Phúc Khánh trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Phúc Khánh dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 128.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~82.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
128.1
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Phúc Khánh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.6 mm.
Hiện tại Xã Phúc Khánh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 82.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~7.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–30°C, mưa ~4.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Phúc Khánh là 81 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Phúc Khánh, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kim Nọi 1
2 mm
2 Tiên Nguyên 2
1.8 mm
3 Hồ Thầu 2
1.6 mm
4 Tiên Nguyên
1.2 mm
5 Tiên Nguyên 1
1 mm
6 Xuân Thượng
1 mm
7 Long Phúc
1 mm
8 Chế Là PCTT
0.8 mm
9 Mù Cang Chải PCTT
0.8 mm
10 Tân Đồng
0.8 mm
11 Bản Liền
0.8 mm
12 Tân Nam 2
0.6 mm
13 Xuân Minh 1
0.6 mm
14 Việt Tiến
0.6 mm
15 Tân Phượng 2
0.6 mm
16 Tân Đồng PCTT
0.6 mm
17 Tân Phượng 1
0.6 mm
18 Xuân Minh 2
0.4 mm
19 Yên Bình
0.4 mm
20 Vĩnh Phúc
0.4 mm
21 Nậm Dịch
0.4 mm
22 Bản Rịa
0.4 mm
23 An Lạc
0.4 mm
24 Tả Van Chư
0.4 mm
25 Khau Phạ
0.4 mm
26 Gia Hội PCTT
0.4 mm
27 Long Khánh
0.4 mm
28 Cảm Nhân
0.4 mm
29 Vĩnh Lạc
0.4 mm
30 Nậm Khắt
0.4 mm
31 Nghĩa Đô
0.4 mm
32 Khánh Thiện
0.4 mm
33 Lùng Phình PCTT
0.4 mm
34 Tân Nam 1
0.2 mm
35 Đồng Tâm
0.2 mm
36 Tân Lập 1
0.2 mm
37 Nậm Khòa
0.2 mm
38 Việt Vinh
0.2 mm
39 Phù Lưu
0.2 mm
40 Bạch Ngọc 1
0.2 mm
41 Yên Lâm
0.2 mm
42 Bằng Cốc
0.2 mm
43 Hồ Thầu 1
0.2 mm
44 Quảng Nguyên
0.2 mm
45 Vĩ Thượng
0.2 mm
46 Trung Thành
0.2 mm
47 Yên Sơn
0.2 mm
48 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
49 Tả Củ Tỷ
0.2 mm
50 Tô Mậu
0.2 mm
51 Tân Dương 1
0.2 mm
52 Khánh Hoà 1
0.2 mm
53 Mậu A
0.2 mm
54 Xuân Thượng PCTT
0.2 mm
55 Mường Lai
0.2 mm
56 Minh Tiến
0.2 mm
57 Mù Cang Chải
0.2 mm
58 Nậm Khắt
0.2 mm
59 Sơn Lương
0.2 mm
60 Lâm Thượng
0.2 mm
61 Sùng Đô
0.2 mm
62 Lương Sơn
0.2 mm
63 Lương Sơn PCTT
0.2 mm
64 Ngọc Chấn
0.2 mm
65 Dế Xu Phình
0.2 mm
66 Hoàng Thu Phố
0.2 mm
67 Lâm Giang
0.2 mm
68 Lùng Phình
0.2 mm
69 Tân Dương 2
0.2 mm
70 Chế Cu Nha
0.2 mm
71 Cao Phạ 2
0.2 mm
72 Nậm Mười 1
0.2 mm
73 Yên Thế
0.2 mm
74 La Pán Tẩn
0.2 mm
75 Mồ Dề 2
0.2 mm
76 Liễu Đô
0.2 mm
77 Cốc Ly
0 mm
78 Nậm Búng 1
0 mm
79 Tú Lệ 3
0 mm
80 Thủy điện Bắc Hà
0 mm
81 Bảo Ái 1
0 mm
82 Đại Sơn 2
0 mm
83 Lùng Vai
0 mm
84 Sơn Thủy
0 mm
85 Tân Dương
0 mm
86 Hòa Mạc
0 mm
87 Lâm Thượng PCTT
0 mm
88 La Pan Tẩn
0 mm
89 P.Yên Ninh
0 mm
90 Kim Sơn
0 mm
91 Cam Cọn
0 mm
92 Cốc Lầu
0 mm
93 Cổ Phúc
0 mm
94 Đập - TĐ Thác Bà
0 mm
95 Minh Tân
0 mm
96 Tú Lệ 2
0 mm
97 Nậm Lúc 1
0 mm
98 Nậm Mòn
0 mm
99 Mồ Dề 1
0 mm
100 Dương Quỳ
0 mm
Đã sao chép liên kết!