Xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tả Củ Tỷ

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:28:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 26°C
Trời nắng đẹp
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
89%
US AQI
36

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
22°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
25°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
20°C
%
04:00
20°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 26°
2.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 27°
8.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 26°
18.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 25°
4.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 26°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
19° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
20° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 28°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 28°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 27°
5.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 24°
24.2 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
21° | 24°
11.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tả Củ Tỷ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tả Củ Tỷ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tả Củ Tỷ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tả Củ Tỷ trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tả Củ Tỷ dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 39.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~18.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
39.1
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tả Củ Tỷ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Xã Tả Củ Tỷ trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 18.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–26°C, mưa ~1.2 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 19–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Ba (08/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tả Củ Tỷ là 36 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Khương
80.8 mm
2 Nậm Chảy
54 mm
3 Si Ma Cai 1
27 mm
4 Khánh Thiện
24 mm
5 Phong Niên
21.4 mm
6 Xuân Thượng
20.8 mm
7 Việt Tiến
16.6 mm
8 Cao Sơn PCTT
15 mm
9 Cao Sơn
14.8 mm
10 Quan Hồ Thẩn
11 mm
11 An Lạc
10.8 mm
12 Tô Mậu
10.8 mm
13 Xuân Hòa
10.2 mm
14 Việt Vinh
10.2 mm
15 La Pan Tẩn
9.8 mm
16 Tân Phượng 1
9.8 mm
17 Nàn Sán
9.4 mm
18 Tân Phượng 2
9.2 mm
19 Minh Chuẩn
9.2 mm
20 Khánh Hoà 1
8.6 mm
21 Kim Sơn
8 mm
22 Bản Mế
7.8 mm
23 Thượng Hà 1
7.8 mm
24 Yên Sơn
7.6 mm
25 Bảo Nhai 1
7.6 mm
26 Bản Lầu
7.2 mm
27 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
28 Minh Tân
5.4 mm
29 Long Phúc
5.2 mm
30 Tân Dương 2
5.2 mm
31 Lùng Vai
5 mm
32 Mường Lai
4.8 mm
33 Tân Dương 1
4.6 mm
34 Vĩ Thượng
4.6 mm
35 Yên Thế
4.4 mm
36 Thượng Sơn 2
4.4 mm
37 Nậm Đét
4.2 mm
38 Bản Hồ
4.2 mm
39 Tân Nam 2
4.2 mm
40 Nam Cường
4 mm
41 Thượng Sơn 1
4 mm
42 Xuân Thượng PCTT
3.6 mm
43 Lương Sơn
3.6 mm
44 Long Khánh
3.6 mm
45 Tân Dương
3.4 mm
46 Nậm Mòn
3.4 mm
47 Mường Hoa
3.4 mm
48 Nam Cường PCTT
2.8 mm
49 Thủy điện Nậm Phàng
2.8 mm
50 Thủy điện Bắc Hà
2.6 mm
51 Pha Long
2.4 mm
52 Bản Péo
2.2 mm
53 Tả Van Chư
2.2 mm
54 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
55 Phố Lu
2.2 mm
56 Liễu Đô
2.2 mm
57 Tiên Nguyên 2
2 mm
58 Bản Cầm
2 mm
59 Lương Sơn PCTT
1.6 mm
60 Bản Hồ 1
1.6 mm
61 Yên Bình
1.4 mm
62 Lâm Thượng PCTT
1.4 mm
63 Bản Xen
1.4 mm
64 Cam Cọn
1.2 mm
65 Sín Chéng
1.2 mm
66 Bản Liền
1.2 mm
67 Hoàng Thu Phố
1.2 mm
68 Tả Gia Khâu
1.2 mm
69 Lâm Thượng
1 mm
70 Vĩnh Yên
1 mm
71 Cốc Ly
0.8 mm
72 Thượng Hà
0.8 mm
73 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
74 Cốc Lầu
0.6 mm
75 Tả Phời
0.6 mm
76 Bảo Hà 1
0.6 mm
77 Cam Đường
0.6 mm
78 Phong Hải
0.6 mm
79 Thượng Sơn
0.6 mm
80 Tân Lập 1
0.6 mm
81 Quảng Nguyên
0.6 mm
82 Cốc Rế
0.4 mm
83 Nậm Dịch
0.4 mm
84 Bản Cái
0.2 mm
85 Lùng Phình
0.2 mm
86 Nghĩa Đô PCTT
0.2 mm
87 Phong Hải PCTT
0.2 mm
88 Lùng Phình PCTT
0.2 mm
89 Vĩnh Phúc
0.2 mm
90 Nậm Ty
0.2 mm
91 Tân Lập 2
0.2 mm
92 Lao Chải
0 mm
93 Tân Nam 1
0 mm
94 Tiên Nguyên 1
0 mm
95 Thanh Thủy
0 mm
96 Xuân Minh 2
0 mm
97 Bản Ngò
0 mm
98 Thàng Tín
0 mm
99 Bản Phùng
0 mm
100 Bản Díu
0 mm
Đã sao chép liên kết!