Xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tả Củ Tỷ

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 15:53:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
23°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 26°
22.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 26°
11.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
19° | 28°
3.1 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 29°
10 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 27°
10.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
20° | 26°
26.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
1.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
19° | 26°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
19° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
20° | 29°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 26°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 28°
7.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tả Củ Tỷ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tả Củ Tỷ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tả Củ Tỷ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tả Củ Tỷ trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tả Củ Tỷ dự báo dao động từ 19°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 86.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~26.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

29°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
86.2
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tả Củ Tỷ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.4 mm.
Hiện tại Xã Tả Củ Tỷ mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 26.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–26°C, mưa ~22.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–26°C, mưa ~11.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tả Củ Tỷ là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tả Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tiên Nguyên 2
1.8 mm
2 Hồ Thầu 2
1.6 mm
3 Bản Liền
1.2 mm
4 Tiên Nguyên
1.2 mm
5 Xuân Thượng
1 mm
6 Long Phúc
1 mm
7 Tiên Nguyên 1
1 mm
8 Mường Khương
0.8 mm
9 Pha Long
0.8 mm
10 Chế Là PCTT
0.8 mm
11 Việt Tiến
0.6 mm
12 Tân Phượng 2
0.6 mm
13 Tân Phượng 1
0.6 mm
14 Tả Van Chư
0.6 mm
15 Phong Niên
0.6 mm
16 Tân Nam 2
0.6 mm
17 Xuân Minh 1
0.6 mm
18 Nàng Đôn
0.6 mm
19 An Lạc
0.4 mm
20 Tả Gia Khâu
0.4 mm
21 Long Khánh
0.4 mm
22 Nghĩa Đô
0.4 mm
23 Hoàng Thu Phố
0.4 mm
24 Lùng Phình
0.4 mm
25 Khánh Thiện
0.4 mm
26 Lùng Phình PCTT
0.4 mm
27 Xuân Minh 2
0.4 mm
28 Yên Bình
0.4 mm
29 Vĩnh Phúc
0.4 mm
30 Nậm Dịch
0.4 mm
31 Bản Rịa
0.4 mm
32 Quảng Nguyên
0.4 mm
33 Yên Sơn
0.2 mm
34 Nậm Chảy
0.2 mm
35 Tân Lĩnh 1
0.2 mm
36 Tả Củ Tỷ
0.2 mm
37 Tô Mậu
0.2 mm
38 Tân Dương 1
0.2 mm
39 Khánh Hoà 1
0.2 mm
40 Xuân Thượng PCTT
0.2 mm
41 Mường Lai
0.2 mm
42 Lâm Thượng
0.2 mm
43 Mường Hoa
0.2 mm
44 Lương Sơn
0.2 mm
45 Lương Sơn PCTT
0.2 mm
46 Bảo Nhai 1
0.2 mm
47 Tân Dương 2
0.2 mm
48 Yên Thế
0.2 mm
49 Liễu Đô
0.2 mm
50 Thu Tà
0.2 mm
51 Tân Nam 1
0.2 mm
52 Tân Lập 1
0.2 mm
53 Nậm Khòa
0.2 mm
54 Bản Nhùng
0.2 mm
55 Việt Vinh
0.2 mm
56 Cốc Rế
0.2 mm
57 Hồ Thầu 1
0.2 mm
58 Vĩ Thượng
0.2 mm
59 Thượng Sơn 1
0 mm
60 Bảo Hà 1
0 mm
61 Võ Lao
0 mm
62 Cam Đường
0 mm
63 Bản Lầu
0 mm
64 Bản Cầm
0 mm
65 Nghĩa Đô PCTT
0 mm
66 Xuân Hòa
0 mm
67 Bản Péo
0 mm
68 Phong Hải
0 mm
69 Phong Hải PCTT
0 mm
70 Chế Là
0 mm
71 Phố Lu
0 mm
72 Si Ma Cai 1
0 mm
73 Cao Bồ 2
0 mm
74 Nấm Dẩn 2
0 mm
75 Xuân Giang 1
0 mm
76 Thủy điện Nậm Phàng
0 mm
77 Minh Chuẩn
0 mm
78 Túng Sán
0 mm
79 Bản Mế
0 mm
80 Thượng Hà 1
0 mm
81 Cốc Ly
0 mm
82 Thủy điện Bắc Hà
0 mm
83 Lùng Vai
0 mm
84 Sơn Thủy
0 mm
85 Tân Dương
0 mm
86 Lâm Thượng PCTT
0 mm
87 La Pan Tẩn
0 mm
88 Kim Sơn
0 mm
89 Cam Cọn
0 mm
90 Cốc Lầu
0 mm
91 Minh Tân
0 mm
92 Nậm Lúc 1
0 mm
93 Nậm Mòn
0 mm
94 Bảo Hà 2
0 mm
95 Sơn Thủy PCTT
0 mm
96 Lùng Cải
0 mm
97 Nậm Đét
0 mm
98 Sín Chéng
0 mm
99 Thủy điện Tà Thàng
0 mm
100 Cao Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!