Xã Võ Lao, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Võ Lao

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:15:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Ít mây
Gió
3km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
73%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 29°
3.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 29°
2.1 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
22° | 30°
4.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
12.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 25°
42.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 28°
6.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 30°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
24° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
24° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
20.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 27°
23.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Võ Lao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Võ Lao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Võ Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Võ Lao trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Võ Lao dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 71.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~42.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
71.7
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Võ Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Võ Lao ít mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 73%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 42.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~3.6 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–28°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Võ Lao là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 73% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Võ Lao, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Xuân Ái

Xuân Hòa

Xuân Quang

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mỏ Vàng
11.6 mm
2 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
3 Lùng Vai
7.6 mm
4 Sùng Đô
7 mm
5 Tân Nam 1
7 mm
6 Việt Tiến
6.8 mm
7 An Lạc
6.6 mm
8 Cốc Ly
6.4 mm
9 Nậm Mười 1
6.4 mm
10 Cao Phạ 3
6.2 mm
11 Quảng Nguyên
6.2 mm
12 Tả Van
6 mm
13 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
14 Ô Quý Hồ
5.2 mm
15 Phong Niên
4.6 mm
16 Võ Lao
4.2 mm
17 Gia Phú
3.6 mm
18 Bản Cái
3.6 mm
19 Tân Phượng 2
3.4 mm
20 Nậm Lúc 1
3.4 mm
21 Bảo Nhai 1
3.2 mm
22 Thủy điện Bắc Hà
3 mm
23 Cam Đường
2.8 mm
24 Nậm Mòn
2.8 mm
25 An Bình
2.6 mm
26 Tú Lệ 2
2.6 mm
27 Dương Quỳ
2.6 mm
28 Gia Phú 1
2.6 mm
29 Long Khánh
2.4 mm
30 Nậm Búng 1
2.4 mm
31 Bản Hồ 1
2.4 mm
32 Tú Lệ 3
2.2 mm
33 Phong Hải
2 mm
34 Minh Chuẩn
2 mm
35 Mồ Dề 1
2 mm
36 Cao Phạ 1
2 mm
37 Gia Hội
2 mm
38 Bản Khoang
1.8 mm
39 Huổi Sản
1.8 mm
40 Phố Lu
1.8 mm
41 Nghĩa Đô
1.6 mm
42 Nậm Búng 2
1.6 mm
43 Khánh Hòa 2
1.6 mm
44 Mường Hoa
1.6 mm
45 Ngũ Chỉ Sơn
1.6 mm
46 Thủy điện Mường Hum
1.6 mm
47 Mậu Đông
1.6 mm
48 Nam Cường
1.4 mm
49 Bản Rịa
1.2 mm
50 Hòa Mạc
1.2 mm
51 Tân Dương 1
1.2 mm
52 Trung Lèng Hồ PCTT
1.2 mm
53 Dế Xu Phình
1.2 mm
54 Trung Chải
1.2 mm
55 Cốc Lầu
1 mm
56 Trung Lèng Hồ
1 mm
57 Thủy điện Tà Thàng
1 mm
58 Nậm Khắt
1 mm
59 Nam Cường PCTT
1 mm
60 Nậm Xây 1
1 mm
61 Gia Hội PCTT
1 mm
62 Lao Chải
1 mm
63 Long Phúc
1 mm
64 Vĩnh Yên
1 mm
65 La Pán Tẩn
1 mm
66 Tân Nam 2
0.8 mm
67 Đại Sơn 2
0.8 mm
68 Mường Hum
0.8 mm
69 Cam Cọn
0.8 mm
70 Khao Mang
0.8 mm
71 Đông An
0.8 mm
72 Mù Cang Chải PCTT
0.8 mm
73 Nậm Xây
0.8 mm
74 Nậm Chày
0.8 mm
75 Văn Bàn
0.8 mm
76 Nghĩa Đô PCTT
0.8 mm
77 Yên Sơn
0.6 mm
78 Hoàng Liên
0.6 mm
79 Hòa Mạc PCTT
0.6 mm
80 Phong Dụ Thượng 1
0.6 mm
81 Lao Chải 1
0.6 mm
82 Tân Tiến
0.6 mm
83 Bản Lầu
0.6 mm
84 Phong Hải PCTT
0.6 mm
85 Thủy điện Nậm Phàng
0.6 mm
86 Sơn Thủy
0.4 mm
87 Tân Dương
0.4 mm
88 Khau Phạ
0.4 mm
89 Sơn Thủy PCTT
0.4 mm
90 Tả Phời
0.4 mm
91 Làng Cang
0.4 mm
92 Khao Mang PCTT
0.4 mm
93 Tân Dương 2
0.4 mm
94 Mồ Dề 2
0.4 mm
95 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
96 Nậm Mười 2
0.2 mm
97 Cốc Mỳ 2
0.2 mm
98 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
0.2 mm
99 Minh Tân
0.2 mm
100 Kim Nọi 1
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!