Xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Quang

Thứ Hai, 07/09/2026 - 07:36:08

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Có mây rải rác
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
92%
US AQI
44

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
1.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 31°
0.5 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
23° | 31°
16.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 28°
50.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 28°
10.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 29°
1.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
24° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
24° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
25° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
25° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 31°
6.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 24°
46 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
23° | 26°
22.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xuân Quang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Quang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Quang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Quang trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Quang dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 79.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~50.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
79.9
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Quang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Xuân Quang có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 50.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 22–29°C, mưa ~1.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 24–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Quang là 44 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lào Cai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

A Mú Sung

Âu Lâu

phường

Bắc Hà

Bản Hồ

Bản Lầu

Bản Liền

Bản Xèo

Bảo Ái

Bảo Hà

Bảo Nhai

Bảo Thắng

Bảo Yên

Bát Xát

Cam Đường

phường

Cảm Nhân

Cao Sơn

Cát Thịnh

Cầu Thia

phường

Chấn Thịnh

Châu Quế

Chế Tạo

Chiềng Ken

Cốc Lầu

Cốc San

Dền Sáng

Dương Quỳ

Đông Cuông

Gia Hội

Gia Phú

Hạnh Phúc

Hợp Thành

Hưng Khánh

Khánh Hòa

Khánh Yên

Khao Mang

Lâm Giang

Lâm Thượng

Lào Cai

phường

Lao Chải

Liên Sơn

Lục Yên

Lùng Phình

Lương Thịnh

Mậu A

Minh Lương

Mỏ Vàng

Mù Cang Chải

Mường Bo

Mường Hum

Mường Khương

Mường Lai

Nậm Chày

Nậm Có

Nam Cường

phường

Nậm Xé

Nghĩa Đô

Nghĩa Lộ

phường

Nghĩa Tâm

Ngũ Chỉ Sơn

Pha Long

Phình Hồ

Phong Dụ Hạ

Phong Dụ Thượng

Phong Hải

Phúc Khánh

Phúc Lợi

Púng Luông

Quy Mông

Sa Pa

phường

Si Ma Cai

Sín Chéng

Sơn Lương

Tả Củ Tỷ

Tả Phìn

Tả Van

Tà Xi Láng

Tân Hợp

Tân Lĩnh

Tằng Loỏng

Thác Bà

Thượng Bằng La

Thượng Hà

Trạm Tấu

Trấn Yên

Trịnh Tường

Trung Tâm

phường

Tú Lệ

Văn Bàn

Văn Chấn

Văn Phú

phường

Việt Hồng

Võ Lao

Xuân Ái

Xuân Hòa

Y Tý

Yên Bái

phường

Yên Bình

Yên Thành

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Khương
80.8 mm
2 Nậm Chảy
54 mm
3 Si Ma Cai 1
27 mm
4 Lâm Giang
24.4 mm
5 Khánh Thiện
24 mm
6 Phong Niên
21.4 mm
7 Xuân Thượng
20.8 mm
8 An Bình
19.8 mm
9 Đông An
18.8 mm
10 Việt Tiến
16.6 mm
11 Tân Hợp 2
15.2 mm
12 Cao Sơn PCTT
15 mm
13 Cao Sơn
14.8 mm
14 Khánh Hòa 2
14.2 mm
15 Quan Hồ Thẩn
11 mm
16 Mậu Đông
11 mm
17 An Lạc
10.8 mm
18 Tô Mậu
10.8 mm
19 Xuân Hòa
10.2 mm
20 La Pan Tẩn
9.8 mm
21 Tân Phượng 1
9.8 mm
22 Nàn Sán
9.4 mm
23 Tân Phượng 2
9.2 mm
24 Minh Chuẩn
9.2 mm
25 Khánh Hoà 1
8.6 mm
26 Kim Sơn
8 mm
27 Bản Mế
7.8 mm
28 Thượng Hà 1
7.8 mm
29 Yên Sơn
7.6 mm
30 Bảo Nhai 1
7.6 mm
31 Bản Lầu
7.2 mm
32 Mường Vi
7 mm
33 Mậu A
6.8 mm
34 Kim Sơn PCTT
6.6 mm
35 Châu Quế Thượng
6 mm
36 Tả Van
6 mm
37 Ô Quý Hồ
5.6 mm
38 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
39 Lũng Hà
5.6 mm
40 Minh Tân
5.4 mm
41 Long Phúc
5.2 mm
42 Tân Dương 2
5.2 mm
43 Lùng Vai
5 mm
44 Tân Dương 1
4.6 mm
45 Nậm Đét
4.2 mm
46 Bản Hồ
4.2 mm
47 Tân Nam 2
4.2 mm
48 Nam Cường
4 mm
49 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
50 Trung Đồng 1
4 mm
51 Xuân Thượng PCTT
3.6 mm
52 Lương Sơn
3.6 mm
53 Long Khánh
3.6 mm
54 Thân Thuộc
3.6 mm
55 Tân Dương
3.4 mm
56 Nậm Mòn
3.4 mm
57 Mường Hoa
3.4 mm
58 Ngũ Chỉ Sơn
3.4 mm
59 Làng Cang
3.4 mm
60 Bản Khoang
3.2 mm
61 Thủy điện Ngòi Phát
3 mm
62 Nam Cường PCTT
2.8 mm
63 Thủy điện Nậm Phàng
2.8 mm
64 Thủy điện Bắc Hà
2.6 mm
65 Phúc Lợi
2.6 mm
66 Hồ Đập Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2.6 mm
67 Trung Chải
2.6 mm
68 Pha Long
2.4 mm
69 Bản Péo
2.2 mm
70 Tả Van Chư
2.2 mm
71 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
72 Phố Lu
2.2 mm
73 Tiên Nguyên 2
2 mm
74 Hoàng Liên
2 mm
75 Khai trường Mỏ tuyển Đồng Sin Quyền
2 mm
76 Bản Cầm
2 mm
77 Phong Dụ Thượng
1.8 mm
78 Lương Sơn PCTT
1.6 mm
79 Bản Hồ 1
1.6 mm
80 Trung Đồng 2
1.6 mm
81 Yên Bình
1.4 mm
82 Lâm Thượng PCTT
1.4 mm
83 Bản Xen
1.4 mm
84 Tả Gia Khâu
1.2 mm
85 Cam Cọn
1.2 mm
86 Sín Chéng
1.2 mm
87 Bản Liền
1.2 mm
88 Hoàng Thu Phố
1.2 mm
89 Lâm Thượng
1 mm
90 Vĩnh Yên
1 mm
91 Cốc Ly
0.8 mm
92 Thượng Hà
0.8 mm
93 Quảng Nguyên
0.6 mm
94 Tân Lĩnh 1
0.6 mm
95 Cốc Mỳ 2
0.6 mm
96 Cốc Lầu
0.6 mm
97 Tả Phời
0.6 mm
98 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
99 Bảo Hà 1
0.6 mm
100 Cam Đường
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!