Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:25:16

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời nắng đẹp
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
87%
US AQI
27

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
24°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
24° | 31°
1.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
4.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
4.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
20° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 31°
1.4 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
24° | 32°
0.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 32°
1 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 27°
9.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~4.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
13.4
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.3 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 4.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 20–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 27 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.8 mm
8 Hừa Ngài
26.2 mm
9 Huổi Lèng
22.8 mm
10 Lao Xả Phình
21.4 mm
11 Cà Nàng
18.8 mm
12 Nậm Hăn 2
15 mm
13 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
14 Mường Đun
14.4 mm
15 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
16 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
17 Huổi Lèng 1
11.4 mm
18 Noong Hẻo
10.8 mm
19 Pu Sam Cáp
10.6 mm
20 Lay Nưa PCTT
10.4 mm
21 Bình Lư 2
9.2 mm
22 Nà Tăm
9 mm
23 Mường Báng
8.6 mm
24 Huổi Lèng 2
8.6 mm
25 Phình Sáng 2
8.4 mm
26 Mường Tùng 2
8.4 mm
27 Mường Báng PCTT
8.4 mm
28 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
29 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
30 Bản Bo
7.2 mm
31 Mùn Chung
7 mm
32 Tả Van
6 mm
33 Bình Lư 1
5.6 mm
34 Ô Quý Hồ
5.6 mm
35 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
36 Mường Mùn 2
5.4 mm
37 Bình Lư 3
5 mm
38 Mường Khoa
5 mm
39 Xá Tổng
5 mm
40 Sơn Bình 2
4.8 mm
41 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
42 Mường Khoa 1
4.2 mm
43 Pa Ham
4.2 mm
44 Bản Hồ
4.2 mm
45 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
46 Trung Đồng 1
4 mm
47 Căn Co 2
3.8 mm
48 Mường Chiên 2
3.8 mm
49 Thân Thuộc
3.6 mm
50 Phình Sáng 1
3.6 mm
51 Căn Co 3
3.4 mm
52 Lay Nưa
3.4 mm
53 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
54 Mường Hoa
3.4 mm
55 Nậm Cần
3.2 mm
56 Mường Mùn 1
3.2 mm
57 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
58 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
59 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.8 mm
60 Mường Giôn
2.6 mm
61 Trung Chải
2.6 mm
62 Sơn Bình
2.4 mm
63 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
64 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
65 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
66 Hoàng Liên
2 mm
67 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
68 Nậm Hăn 1
1.8 mm
69 Pú Nhung 1
1.8 mm
70 Trung Đồng 2
1.6 mm
71 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
72 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
73 Bản Hồ 1
1.6 mm
74 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
75 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
76 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
77 Tà Hừa
1.2 mm
78 Búng Lao 2
1.2 mm
79 Sông Đà
1.2 mm
80 Nậm Cuổi
1 mm
81 Nà Tấu
1 mm
82 Huổi Só
1 mm
83 Mường Chiên 3
0.8 mm
84 Chiềng Khay
0.8 mm
85 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
86 Mường Ảng
0.8 mm
87 Nà Tấu 1
0.8 mm
88 P. Na Lay
0.8 mm
89 Nà Tấu 3
0.8 mm
90 Tả Phời
0.6 mm
91 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
92 Cam Đường
0.6 mm
93 Pú Nhung
0.6 mm
94 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
95 Nậm Xây
0.4 mm
96 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
97 Hồ Thầu
0.4 mm
98 Pắc Ma
0.4 mm
99 Pha Khinh
0.4 mm
100 Búng Lao 3
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!