Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chiềng Lao

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 17:52:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
87%
US AQI
64

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
24°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
23° | 30°
15.1 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
24° | 31°
17.5 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
25° | 32°
0.3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 33°
3.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
10.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 29°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
24° | 29°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
23° | 29°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 28°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Chiềng Lao, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chiềng Lao
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chiềng Lao 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chiềng Lao trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chiềng Lao dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~17.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
47.8
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chiềng Lao ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.5 mm.
Hiện tại Xã Chiềng Lao mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 17.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~15.1 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~17.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chiềng Lao là 64 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chiềng Lao, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
22.4 mm
2 Tênh Phông
12.8 mm
3 Pắc Ma
9.8 mm
4 Mường Giôn PCTT
6 mm
5 Nậm Lầu 2
5.8 mm
6 Long Hẹ 1
4.8 mm
7 Chiềng Muôn
4.2 mm
8 Co Mạ
3.6 mm
9 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.4 mm
10 Mường Sại
3.4 mm
11 Tỏa Tình
3.4 mm
12 Làng Chếu 2
3 mm
13 Cà Nàng
3 mm
14 Đứa Mòn
2.8 mm
15 Phỏng Lái 1
2.6 mm
16 Kim Nọi 1
2.4 mm
17 Mù Cang Chải PCTT
1.8 mm
18 Bản Công
1.6 mm
19 Xà Hồ PCTT
1.4 mm
20 Xà Hồ
1.4 mm
21 Co Tòng
1.4 mm
22 Pha Khinh
1.4 mm
23 Quài Tở
1.2 mm
24 Nậm Xây
1.2 mm
25 Lao Chải 2
1.2 mm
26 Hang Chú
1.2 mm
27 Long Hẹ 1 PCTT
1.2 mm
28 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
29 Pú Nhung
1 mm
30 Khao Mang PCTT
1 mm
31 Mường Chiên 3
1 mm
32 Chiềng Sinh 1
1 mm
33 Nậm Păm
1 mm
34 Lao Chải 1
0.8 mm
35 Song Pe
0.8 mm
36 Chiềng Chung 2
0.8 mm
37 Chiềng Khoang
0.8 mm
38 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
39 Bon Phặng
0.6 mm
40 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.6 mm
41 Mường Sại PCTT
0.6 mm
42 Nậm Khắt
0.4 mm
43 Quài Nưa
0.4 mm
44 Hua Trai
0.4 mm
45 Làng Chếu 4
0.4 mm
46 Hòa Mạc
0.4 mm
47 Pú Dảnh
0.4 mm
48 Khau Phạ
0.4 mm
49 Hòa Mạc PCTT
0.4 mm
50 Chế Tạo 1
0.2 mm
51 Pú Nhung 1
0.2 mm
52 Tủa Thàng
0.2 mm
53 Trạm Tấu
0.2 mm
54 Khao Mang
0.2 mm
55 Mù Cang Chải
0.2 mm
56 Nậm Khắt
0.2 mm
57 Nậm Xây 1
0.2 mm
58 Dế Xu Phình
0.2 mm
59 Chế Tạo
0.2 mm
60 Chế Cu Nha
0.2 mm
61 Cao Phạ 2
0.2 mm
62 La Pán Tẩn
0.2 mm
63 Mồ Dề 2
0.2 mm
64 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
65 Chiềng Công 1
0.2 mm
66 Thủy điện Nậm Chiến
0.2 mm
67 Tông Cọ
0.2 mm
68 Mường Trai
0.2 mm
69 Mường Giôn
0.2 mm
70 Phỏng Lái 2
0.2 mm
71 Hồ Bản Mòn
0.2 mm
72 Chiềng Công
0.2 mm
73 Bó Mười PCTT
0 mm
74 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
75 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
76 Mường Giôn
0 mm
77 Tạ Khoa
0 mm
78 Ngọc Chiến 3
0 mm
79 Chiềng Ban
0 mm
80 Bó Mười 2
0 mm
81 Bản Lầm
0 mm
82 Chiềng Lao 2
0 mm
83 Chiềng Ngàm
0 mm
84 Chiềng Chăn
0 mm
85 Chiềng Ngần
0 mm
86 Ít Ong
0 mm
87 Chiềng Lao 1
0 mm
88 Mường É
0 mm
89 Chiềng Dong
0 mm
90 Chiềng Pha PCTT
0 mm
91 Phình Sáng 1
0 mm
92 Nậm Lầu 3
0 mm
93 Phình Sáng 2
0 mm
94 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
95 Bó Mười
0 mm
96 Mường Giàng
0 mm
97 Mường Khiêng
0 mm
98 Chiềng Ơn
0 mm
99 Hồ Bản Mòn
0 mm
100 Muổi Nọi 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!