Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 18:47:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
84%
US AQI
49

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
5.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 31°
9.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 29°
8.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 29°
0.7 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
22° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
22° | 31°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 26°
23.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 26.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 09/09 (~9.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
26.5
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên ít mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (09/09), khoảng 9.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~2 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 21–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 49 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Van
6 mm
2 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
3 Ô Quý Hồ
5.2 mm
4 Gia Phú
3.6 mm
5 Cam Đường
2.8 mm
6 Gia Phú 1
2.6 mm
7 Ẳng Cang 2
2.6 mm
8 Bản Hồ 1
2.4 mm
9 Nà Tấu
1.8 mm
10 Huổi Lèng
1.8 mm
11 Tả Phìn 1
1.8 mm
12 Mường Hoa
1.6 mm
13 Búng Lao 2
1.2 mm
14 Trung Chải
1.2 mm
15 Thủy điện Tà Thàng
1 mm
16 Nậm Xây 1
1 mm
17 Tả Lèng
1 mm
18 Lao Chải
1 mm
19 Hồ Thầu PCTT
1 mm
20 Khao Mang
0.8 mm
21 Nậm Xây
0.8 mm
22 Nậm Chày
0.8 mm
23 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
24 Hoàng Liên
0.6 mm
25 Lao Chải 1
0.6 mm
26 Mường Lạn 2
0.4 mm
27 Mường Phăng 3
0.4 mm
28 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
29 Mường Sại PCTT
0.4 mm
30 Nậm Ét
0.4 mm
31 Nậm Hăn 2
0.4 mm
32 Nậm Tăm 3
0.4 mm
33 Tả Phời
0.4 mm
34 Khao Mang PCTT
0.4 mm
35 Mồ Dề 2
0.4 mm
36 Trung Thu
0.2 mm
37 Mường Báng
0.2 mm
38 Nà Tấu 2
0.2 mm
39 Mường Phăng 2
0.2 mm
40 Bó Mười 2
0.2 mm
41 Mường Giàng
0.2 mm
42 Cà Nàng
0.2 mm
43 Chiềng Khoang
0.2 mm
44 Mường Chiên 2
0.2 mm
45 Nùng Nàng
0.2 mm
46 Bản Giang
0.2 mm
47 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
48 Làng Mô 1
0.2 mm
49 Hồ Thầu
0.2 mm
50 Kim Nọi 1
0.2 mm
51 Mù Cang Chải
0.2 mm
52 Hồ Bốn
0.2 mm
53 Bản Hồ
0.2 mm
54 Chế Tạo
0.2 mm
55 Nà Sáy
0 mm
56 Mường Ảng
0 mm
57 Búng Lao 1
0 mm
58 Xín Chải
0 mm
59 Phình Sáng 1
0 mm
60 Phình Sáng 2
0 mm
61 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
62 Pú Nhung
0 mm
63 Tênh Phông
0 mm
64 Quài Nưa
0 mm
65 Mường Lạn 1
0 mm
66 Búng Lao 3
0 mm
67 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
68 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
69 Mường Tùng 2
0 mm
70 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
71 Mường Báng PCTT
0 mm
72 Long Hẹ 1
0 mm
73 Lay Nưa
0 mm
74 Sông Đà
0 mm
75 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
76 Tỏa Tình
0 mm
77 Bó Mười PCTT
0 mm
78 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
79 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
80 Nà Tấu 1
0 mm
81 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
82 Hừa Ngài
0 mm
83 Xá Tổng
0 mm
84 Mường Giôn
0 mm
85 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
86 Huổi Lèng 2
0 mm
87 Mùn Chung PCTT
0 mm
88 Ẳng Tở
0 mm
89 P. Na Lay
0 mm
90 Hua Trai
0 mm
91 Xuân Lao
0 mm
92 Mường Đun
0 mm
93 Mường Mùn 1
0 mm
94 Chiềng Lao 2
0 mm
95 Pa Ham
0 mm
96 Chiềng Ngàm
0 mm
97 Ít Ong
0 mm
98 Chiềng Lao 1
0 mm
99 Mường É
0 mm
100 Huổi Lèng 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!