Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tô Hiệu

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 14:47:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
5km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
82

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 27°
4.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 28°
3 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
21° | 29°
0.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 30°
6.3 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
22° | 29°
1.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 28°
5.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
23° | 28°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
22° | 26°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
23° | 28°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tô Hiệu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tô Hiệu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tô Hiệu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tô Hiệu trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tô Hiệu dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~6.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
22.2
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tô Hiệu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Phường Tô Hiệu mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 6.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–27°C, mưa ~4.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Tư (09/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tô Hiệu là 82 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sốp Cộp
12.8 mm
2 Tênh Phông
12.6 mm
3 Pắc Ma
9.8 mm
4 Chiềng Khoong 1
8.6 mm
5 Mường Giôn PCTT
6 mm
6 Nậm Lầu 2
5.4 mm
7 Mường Sai 2
4 mm
8 Chiềng Muôn
3.8 mm
9 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.2 mm
10 Mường Sại
3.2 mm
11 Tỏa Tình
3.2 mm
12 Đứa Mòn
2.8 mm
13 Long Hẹ 1
2.6 mm
14 Làng Chếu 2
2.4 mm
15 Pha Khinh
1.4 mm
16 Quài Tở
1.2 mm
17 Bản Công
1.2 mm
18 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
19 Lao Chải 2
1 mm
20 Chiềng Sinh 1
1 mm
21 Nậm Păm
1 mm
22 Pú Nhung
0.8 mm
23 Chiềng Chung 2
0.8 mm
24 Chiềng Khoang
0.8 mm
25 Long Hẹ 1 PCTT
0.8 mm
26 Xà Hồ PCTT
0.6 mm
27 Xà Hồ
0.6 mm
28 Bon Phặng
0.6 mm
29 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.6 mm
30 Hang Chú
0.6 mm
31 Song Pe
0.6 mm
32 Mường Sại PCTT
0.6 mm
33 Quài Nưa
0.4 mm
34 Khau Phạ
0.4 mm
35 Gia Hội PCTT
0.4 mm
36 Pú Dảnh
0.4 mm
37 Nậm Khắt
0.4 mm
38 Trạm Tấu
0.2 mm
39 Nậm Khắt
0.2 mm
40 Dế Xu Phình
0.2 mm
41 Chế Tạo
0.2 mm
42 Chế Cu Nha
0.2 mm
43 Cao Phạ 2
0.2 mm
44 La Pán Tẩn
0.2 mm
45 Thủy điện Nậm Chiến
0.2 mm
46 Tông Cọ
0.2 mm
47 Mường Trai
0.2 mm
48 Co Mạ
0.2 mm
49 Hồ Bản Mòn
0.2 mm
50 Chiềng Công
0.2 mm
51 Chế Tạo 1
0.2 mm
52 Mường Giôn
0 mm
53 Tạ Khoa
0 mm
54 Ngọc Chiến 3
0 mm
55 Phiêng Khoài 1
0 mm
56 Chiềng Ban
0 mm
57 Phiêng Khoài 1
0 mm
58 Bó Mười 2
0 mm
59 Hua Trai
0 mm
60 Chiềng Đông
0 mm
61 Bản Lầm
0 mm
62 Chiềng Lao 2
0 mm
63 Nà Ớt
0 mm
64 Chiềng Ngàm
0 mm
65 Chiềng Chăn
0 mm
66 Chiềng Ngần
0 mm
67 Ít Ong
0 mm
68 Chiềng Lao 1
0 mm
69 Mường É
0 mm
70 Chiềng Dong
0 mm
71 Chiềng Pha PCTT
0 mm
72 Nậm Lầu 3
0 mm
73 Phình Sáng 1
0 mm
74 Bó Mười
0 mm
75 Phình Sáng 2
0 mm
76 Mường Giàng
0 mm
77 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
78 Mường Khiêng
0 mm
79 Chiềng Ơn
0 mm
80 Hồ Bản Mòn
0 mm
81 Muổi Nọi 1
0 mm
82 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
83 Chiềng Bôm
0 mm
84 Hua Nhàn
0 mm
85 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
86 Púng Tra
0 mm
87 Nậm Búng 2
0 mm
88 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
0 mm
89 Chiềng Sung
0 mm
90 Ngọc Chiến 1
0 mm
91 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
92 Phỏng Lái 1
0 mm
93 Nậm Búng 1
0 mm
94 Ngọc Chiến
0 mm
95 Tú Lệ 3
0 mm
96 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
97 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
98 Chiềng Cọ
0 mm
99 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
100 Mường Khiêng
0 mm
Đã sao chép liên kết!