Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Long Hẹ

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 18:45:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời quang đãng
Gió
4km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
86%
US AQI
77

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 28°
3.3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 28°
12.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
2.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 29°
6.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 30°
3.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 26°
14 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
20° | 27°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
20° | 28°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 28°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
22° | 28°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Có mưa
21° | 29°
3.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 28°
4.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Long Hẹ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Long Hẹ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Long Hẹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Long Hẹ trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Long Hẹ dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~14 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
43.2
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Long Hẹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.6 mm.
Hiện tại Xã Long Hẹ trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 86%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 14 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–28°C, mưa ~3.3 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~12.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Long Hẹ là 77 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 86% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phì Nhừ 3
64.6 mm
2 Phì Nhừ 2
64 mm
3 Chiềng Khoong 1
41.8 mm
4 Mường Luân 3
34.4 mm
5 Na Son
33.8 mm
6 Nà Tấu 2
32.8 mm
7 Sam Mứn 2
31.4 mm
8 Háng Lìa 3
27.8 mm
9 Mường Phăng 3
27.4 mm
10 Keo Lôm 2
24.2 mm
11 Mường Pồn 2
21.6 mm
12 Mường Luân 2
21.6 mm
13 Na Son 2
20.6 mm
14 Hồ Na Hươm
20.2 mm
15 Phì Nhừ 4
20 mm
16 Háng Lìa 2
18.2 mm
17 Sam Kha
17.6 mm
18 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
19 Phì Nhừ 5
15 mm
20 Sam Mứn 1
13.8 mm
21 Mường Lói 2
13.4 mm
22 Mường Nhà 3
13.4 mm
23 Sốp Cộp
12.8 mm
24 Tênh Phông
12.8 mm
25 Mường Pồn
12.6 mm
26 Huổi Lèng
12.6 mm
27 Mường Sai 2
12.4 mm
28 Ẳng Nưa
11.2 mm
29 Háng Lìa 1
10.6 mm
30 Háng Lìa
10.4 mm
31 Mường Phăng 1
10.2 mm
32 Nà Tấu
10 mm
33 Pắc Ma
9.8 mm
34 Mường Phăng 2
8.6 mm
35 Chi cục thủy lợi
7.4 mm
36 Hồ Nậm Ngám
7 mm
37 Mường Giôn PCTT
6 mm
38 Phình Giàng 2
6 mm
39 Nà Tấu 3
6 mm
40 Nậm Lầu 2
5.8 mm
41 Luân Giới
5.6 mm
42 Mường Ảng
5.4 mm
43 Mường Chà PCTT
5 mm
44 Long Hẹ 1
4.8 mm
45 Pú Nhi 2
4.4 mm
46 Co Mạ
3.6 mm
47 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.4 mm
48 Mường Sại
3.4 mm
49 Tỏa Tình
3.4 mm
50 Thanh Nưa 1
3.2 mm
51 Đứa Mòn
2.8 mm
52 Phỏng Lái 1
2.6 mm
53 Phiêng Cằm 1
2.4 mm
54 Ẳng Cang 2
2.4 mm
55 Phình Giàng 1
2.2 mm
56 Pú Nhi 3
2.2 mm
57 Chiềng Sinh
1.8 mm
58 Mường Bám 1 PCTT
1.4 mm
59 Co Tòng
1.4 mm
60 Pha Khinh
1.4 mm
61 Ẳng Cang 1
1.4 mm
62 Long Hẹ 1 PCTT
1.2 mm
63 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
64 Quài Tở
1.2 mm
65 Mường Chiên 3
1 mm
66 Chiềng Sinh 1
1 mm
67 Pú Nhung
1 mm
68 Chiềng Chung 2
0.8 mm
69 Chiềng Khoang
0.8 mm
70 Na Son 1
0.8 mm
71 Bon Phặng
0.6 mm
72 Nà Ớt
0.6 mm
73 Mường Sại PCTT
0.6 mm
74 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
75 Ẳng Tở
0.6 mm
76 Mường Mùn 1
0.6 mm
77 Hua Trai
0.4 mm
78 Quài Nưa
0.4 mm
79 Mường Báng PCTT
0.4 mm
80 Mường Lạn 2
0.4 mm
81 Tông Cọ
0.2 mm
82 Mường Trai
0.2 mm
83 Mường Giôn
0.2 mm
84 Phỏng Lái 2
0.2 mm
85 Búng Lao 3
0.2 mm
86 Nà Tấu 1
0.2 mm
87 Pú Nhung 1
0.2 mm
88 Khao Mang
0.2 mm
89 Khoen On
0 mm
90 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
91 Bó Mười PCTT
0 mm
92 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
93 Mường Giôn
0 mm
94 Mường Bám 1
0 mm
95 Chiềng Ban
0 mm
96 Sam Kha
0 mm
97 Bó Mười 2
0 mm
98 Mường Bám 2
0 mm
99 Bản Lầm
0 mm
100 Búng Lao 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!