Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Xùa

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 19:33:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
18°C
Cảm giác như: 20°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
18°C
%
20:00
17°C
%
21:00
17°C
%
22:00
17°C
%
23:00
17°C
%
00:00
17°C
%
01:00
16°C
%
02:00
16°C
%
03:00
16°C
%
04:00
17°C
%
05:00
17°C
%
06:00
17°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
21°C
%
12:00
22°C
%
13:00
21°C
%
14:00
21°C
%
15:00
21°C
%
16:00
21°C
%
17:00
20°C
%
18:00
19°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
16° | 23°
2.7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
16° | 22°
10 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
17° | 23°
12.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
17° | 23°
5.9 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
16° | 20°
22.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
16° | 20°
18.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
16° | 22°
2.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 23°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
17° | 23°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Có mưa
18° | 23°
1 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 22°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 22°
5.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
18° | 21°
27.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
18° | 21°
17.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tà Xùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tà Xùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Xùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Xùa trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Xùa dự báo dao động từ 16°C đến 23°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (23°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 73.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~22.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

23°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
73.3
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Xùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 16°C đến 22°C; lượng mưa dự báo khoảng 10 mm.
Hiện tại Xã Tà Xùa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 18°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 23°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 22.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 16–23°C, mưa ~2.7 mm; Thứ Bảy (12/09): Có mưa, 16–22°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Xùa là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 18°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Hồng Ca
40 mm
4 Hồng Ca 2
33.4 mm
5 Mường Thải
29.2 mm
6 Hồng Ca 1
28.8 mm
7 Đào Thịnh
28 mm
8 Huy Tân 1
24 mm
9 Hồ Suối Hòm
22.4 mm
10 Đồng Khê
21.2 mm
11 Ba Khe
20.2 mm
12 Tân Lang
17 mm
13 Suối Bu
15.4 mm
14 Hưng Thịnh
15.4 mm
15 Hưng Khánh 1
14.2 mm
16 Gia Phù
13.8 mm
17 Lương Thịnh
12.8 mm
18 Hưng Khánh 2
12 mm
19 Mỏ Vàng
11.6 mm
20 Tân Thịnh
10.8 mm
21 Chiềng Công
10.6 mm
22 An Lương 2
9.8 mm
23 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
24 Tân Lập 1
8.2 mm
25 An Lương 1
8.2 mm
26 Chiềng Công 1
7.6 mm
27 An Lương
7.6 mm
28 Mường Lựm
7.4 mm
29 Xà Hồ
7.2 mm
30 P.Yên Ninh
7 mm
31 Sùng Đô
7 mm
32 Âu Lâu
6.6 mm
33 Túc Đán 2
6.4 mm
34 Nậm Mười 1
6.4 mm
35 Cao Phạ 3
6.2 mm
36 Nậm Lành 2
6 mm
37 Lóng Phiêng
5.8 mm
38 Xà Hồ PCTT
5.8 mm
39 Tà Si Láng
5.8 mm
40 Tú Nang
5.6 mm
41 Chiềng Sại
5.6 mm
42 Yên Bái
5.6 mm
43 Sập Xa
5.4 mm
44 Trạm Tấu
5.2 mm
45 Xã Bản Mù
4.8 mm
46 Suối Giàng
4.6 mm
47 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
48 Chiềng Khoa
4.4 mm
49 Bản Công
4.4 mm
50 Tà Xùa 1
4.2 mm
51 Suối Giàng PCTT
4 mm
52 Yên Bái 2
3.8 mm
53 Túc Đán 1
3.6 mm
54 Suối Quyền
3.6 mm
55 Nghĩa An
3.6 mm
56 Pá Hu
3.4 mm
57 Chi cục thủy lợi
3.4 mm
58 Pá Lau
3.4 mm
59 Sơn Thịnh
3.2 mm
60 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
61 Sơn Lương
3.2 mm
62 Làng Chếu 2
3 mm
63 Mường Bang 1
3 mm
64 Túc Đán
3 mm
65 Việt Cường PCTT
3 mm
66 Nậm Lành 1
3 mm
67 Hang Chú
2.8 mm
68 Phình Hồ
2.8 mm
69 Việt Cường
2.8 mm
70 Minh Bảo
2.8 mm
71 Chiềng Hoa 2
2.6 mm
72 Tú Lệ 2
2.6 mm
73 Làng Nhì
2.6 mm
74 Phúc Sơn
2.6 mm
75 Nậm Búng 1
2.4 mm
76 Tú Lệ 3
2.2 mm
77 Sơn A
2 mm
78 Cao Phạ 1
2 mm
79 Gia Hội
2 mm
80 Thạch Lương
1.8 mm
81 Huổi Sản
1.8 mm
82 Xuân Sơn
1.6 mm
83 Đại Lịch
1.6 mm
84 Nậm Búng 2
1.6 mm
85 Tạ Khoa
1.2 mm
86 Dế Xu Phình
1.2 mm
87 Việt Hồng
1.2 mm
88 Nà Bó
1 mm
89 Pú Dảnh
1 mm
90 Nậm Khắt
1 mm
91 Chấn Thịnh
1 mm
92 Gia Hội PCTT
1 mm
93 La Pán Tẩn
1 mm
94 Tà Xùa 2
0.8 mm
95 Trung Sơn
0.8 mm
96 Ngọc Chiến 3
0.6 mm
97 Phiêng Khoài 1
0.6 mm
98 Song Pe
0.6 mm
99 Ngọc Chiến 1
0.6 mm
100 Ngọc Chiến
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!