Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Giôn

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 15:52:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
68%
US AQI
85

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 28°
10.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
1.4 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 30°
0.7 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 31°
1.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 30°
4.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 26°
13.7 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
1 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
23° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
22° | 29°
0.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
23° | 29°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Giôn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Giôn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Giôn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Giôn trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Giôn dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
33.4
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Giôn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.4 mm.
Hiện tại Xã Mường Giôn trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~10.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~1.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Chủ Nhật (06/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Giôn là 85 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phì Nhừ 3
64.6 mm
2 Phì Nhừ 2
64 mm
3 Na Son
33.8 mm
4 Na Son 2
20.4 mm
5 Tênh Phông
12.8 mm
6 Ẳng Nưa
10.6 mm
7 Pắc Ma
9.8 mm
8 Trung Thu
8.4 mm
9 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
7.8 mm
10 Mường Giôn PCTT
6 mm
11 Nậm Lầu 2
5.8 mm
12 Mường Ảng
5.4 mm
13 Long Hẹ 1
4.8 mm
14 Chiềng Muôn
4 mm
15 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.4 mm
16 Mường Sại
3.4 mm
17 Tỏa Tình
3.4 mm
18 Làng Mô 2
3 mm
19 Phỏng Lái 1
2.6 mm
20 Kim Nọi 1
2.4 mm
21 Ẳng Cang 2
2.4 mm
22 Pú Nhi 3
2.2 mm
23 Mù Cang Chải PCTT
1.8 mm
24 Cà Nàng
1.8 mm
25 Chiềng Sinh
1.8 mm
26 Mường Bám 1 PCTT
1.4 mm
27 Pha Khinh
1.4 mm
28 Ẳng Cang 1
1.4 mm
29 Tả Van
1.2 mm
30 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
1.2 mm
31 Quài Tở
1.2 mm
32 Khao Mang PCTT
1 mm
33 Lao Chải 2
1 mm
34 Mường Chiên 3
1 mm
35 Chiềng Sinh 1
1 mm
36 Nậm Păm
1 mm
37 Long Hẹ 1 PCTT
1 mm
38 Pú Nhung
1 mm
39 Lao Chải 1
0.8 mm
40 Chiềng Khoang
0.8 mm
41 Na Son 1
0.8 mm
42 Bon Phặng
0.6 mm
43 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0.6 mm
44 Mường Sại PCTT
0.6 mm
45 Mường Mùn 1
0.6 mm
46 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
47 Ẳng Tở
0.6 mm
48 Quài Nưa
0.4 mm
49 Mường Báng PCTT
0.4 mm
50 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
0.4 mm
51 Mường Lạn 2
0.4 mm
52 Nậm Cuổi
0.4 mm
53 Chiềng Công 1
0.2 mm
54 Thủy điện Nậm Chiến
0.2 mm
55 Tông Cọ
0.2 mm
56 Mường Trai
0.2 mm
57 Mường Giôn
0.2 mm
58 Co Mạ
0.2 mm
59 Phỏng Lái 2
0.2 mm
60 Chế Tạo 1
0.2 mm
61 Khao Mang
0.2 mm
62 Thủy điện Séo Chông Hô
0.2 mm
63 Búng Lao 3
0.2 mm
64 Pú Nhung 1
0.2 mm
65 Mù Cang Chải
0.2 mm
66 Tủa Thàng
0.2 mm
67 Dế Xu Phình
0.2 mm
68 Chế Tạo
0.2 mm
69 Chế Cu Nha
0.2 mm
70 La Pán Tẩn
0.2 mm
71 Mồ Dề 2
0.2 mm
72 Pu Sam Cáp
0.2 mm
73 Nậm Sỏ 2
0.2 mm
74 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
75 Căn Co 2
0 mm
76 Khoen On
0 mm
77 Mường Khoa 1
0 mm
78 Phu Nậm Sap
0 mm
79 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
0 mm
80 Mường Khoa
0 mm
81 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
0 mm
82 Nậm Cần
0 mm
83 Thân Thuộc
0 mm
84 Trung Đồng 1
0 mm
85 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
86 Bó Mười PCTT
0 mm
87 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
88 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
89 Mường Giôn
0 mm
90 Mường Bám 1
0 mm
91 Bó Mười 2
0 mm
92 Mường Bám 2
0 mm
93 Hua Trai
0 mm
94 Búng Lao 2
0 mm
95 Bản Lầm
0 mm
96 Nà Sáy
0 mm
97 Chiềng Lao 2
0 mm
98 Chiềng Ngàm
0 mm
99 Chiềng Ngần
0 mm
100 Tả Phìn 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!