Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Giôn

Thứ Hai, 07/09/2026 - 16:10:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời nắng đẹp
Gió
6km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
66%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
22° | 29°
0.5 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
09/09
Nhiều mây
24° | 31°
1.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
16.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 26°
6.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
21° | 28°
0.3 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
23° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
23° | 28°
2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
21° | 28°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
22° | 28°
2.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
22° | 29°
5.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Giôn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Giôn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Giôn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Giôn trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Giôn dự báo dao động từ 20°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (31°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 24.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~16.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

31°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
24.6
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Giôn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Mường Giôn trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 16.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 21–28°C, mưa ~0.3 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 20–29°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Giôn là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Giôn, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57.2 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53.2 mm
3 Trung Thu
44.2 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.6 mm
6 Xín Chải
32.6 mm
7 Tủa Thàng
31.8 mm
8 Hừa Ngài
26.2 mm
9 Lao Xả Phình
21.4 mm
10 Cà Nàng
18.8 mm
11 Nậm Hăn 2
15 mm
12 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.6 mm
13 Mường Đun
14.4 mm
14 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
15 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
16 Tả Van
12.8 mm
17 Pu Sam Cáp
10.8 mm
18 Noong Hẻo
10.8 mm
19 Nà Tăm
9 mm
20 Mường Báng
8.6 mm
21 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.6 mm
22 Phình Sáng 2
8.4 mm
23 Mường Báng PCTT
8.4 mm
24 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
25 Bản Bo
7.2 mm
26 Mùn Chung
7 mm
27 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
28 Xá Tổng
5.4 mm
29 Mường Mùn 2
5.4 mm
30 Mường Khoa
5.2 mm
31 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
32 Pa Ham
4.2 mm
33 Bản Hồ
4.2 mm
34 Mường Khoa 1
4.2 mm
35 Mường Chiên 2
4 mm
36 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
4 mm
37 Căn Co 2
4 mm
38 Trung Đồng 1
4 mm
39 Phình Sáng 1
3.6 mm
40 Căn Co 3
3.6 mm
41 Thân Thuộc
3.6 mm
42 Mùn Chung PCTT
3.4 mm
43 Mường Mùn 1
3.2 mm
44 Nậm Cần
3.2 mm
45 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
3 mm
46 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
47 Mường Giôn
2.8 mm
48 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
49 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.4 mm
50 Pú Nhung 1
2 mm
51 Nậm Hăn 1
2 mm
52 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
53 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
54 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.6 mm
55 Bản Hồ 1
1.6 mm
56 Trung Đồng 2
1.6 mm
57 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
58 Tà Hừa
1.4 mm
59 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
60 Búng Lao 2
1.2 mm
61 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1.2 mm
62 Mường Ảng
1 mm
63 Huổi Só
1 mm
64 Nậm Cuổi
1 mm
65 Mường Chiên 3
0.8 mm
66 Chiềng Khay
0.8 mm
67 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
68 Tỏa Tình
0.8 mm
69 Pú Nhung
0.6 mm
70 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
71 Ẳng Cang 1
0.6 mm
72 TĐ Bản Chát
0.6 mm
73 Làng Mô 2
0.6 mm
74 Nậm Xé PCTT
0.6 mm
75 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
0.6 mm
76 Long Hẹ 1
0.4 mm
77 Pắc Ma
0.4 mm
78 Pha Khinh
0.4 mm
79 Búng Lao 3
0.4 mm
80 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.4 mm
81 Ẳng Tở
0.4 mm
82 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
83 Nậm Xây
0.4 mm
84 Chiềng Lao 2
0.2 mm
85 Mường Giàng
0.2 mm
86 Phỏng Lái 1
0.2 mm
87 Mường Lạn 2
0.2 mm
88 Ẳng Nưa
0.2 mm
89 Quài Tở
0.2 mm
90 Mường Thín
0.2 mm
91 Pắc Ta PCTT
0.2 mm
92 Nậm Xé
0.2 mm
93 Mồ Dề 1
0.2 mm
94 Lao Chải 2
0 mm
95 Khoen On
0 mm
96 La Pán Tẩn
0 mm
97 Phu Nậm Sap
0 mm
98 Mồ Dề 2
0 mm
99 Bon Phặng
0 mm
100 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
Đã sao chép liên kết!