Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Long Hẹ

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 13:46:24

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
61%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 29°
5.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
22° | 26°
33.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
5.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 30°
5.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
2.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
21° | 26°
15.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
20° | 26°
2.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
20° | 28°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 28°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
22° | 24°
4.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
22° | 28°
3.6 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 28°
3.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 29°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Long Hẹ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Long Hẹ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Long Hẹ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Long Hẹ trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Long Hẹ dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 71.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~33.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
71.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Long Hẹ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 33.6 mm.
Hiện tại Xã Long Hẹ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 33.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–29°C, mưa ~5.8 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 22–26°C, mưa ~33.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Long Hẹ là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Long Hẹ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phì Nhừ 2
52.6 mm
2 Phì Nhừ 3
43.2 mm
3 Sam Mứn 2
31.4 mm
4 Na Son
31 mm
5 Nà Tấu 2
30.6 mm
6 Mường Phăng 3
27.4 mm
7 Háng Lìa 3
23.6 mm
8 Keo Lôm 2
22.8 mm
9 Mường Pồn 2
21.6 mm
10 Hồ Na Hươm
20.2 mm
11 Mường Luân 2
19.4 mm
12 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
17.4 mm
13 Háng Lìa 2
17.2 mm
14 Sam Mứn 1
13.8 mm
15 Mường Nhà 3
13.4 mm
16 Sốp Cộp
12.8 mm
17 Mường Pồn
12.6 mm
18 Ẳng Nưa
10.6 mm
19 Háng Lìa 1
10.6 mm
20 Háng Lìa
10.2 mm
21 Mường Phăng 1
9.8 mm
22 Phì Nhừ 4
8.8 mm
23 Mường Luân 3
8.8 mm
24 Mường Phăng 2
8.6 mm
25 Hồ Nậm Ngám
7 mm
26 Phì Nhừ 5
6.8 mm
27 Tênh Phông
6 mm
28 Luân Giới
5.6 mm
29 Nậm Lầu 2
5.4 mm
30 Mường Ảng
5.4 mm
31 Mường Chà PCTT
5 mm
32 Nà Tấu 3
5 mm
33 Pắc Ma
4.4 mm
34 Pú Nhi 2
4.4 mm
35 Phình Giàng 2
4.4 mm
36 Mường Lói 2
4.2 mm
37 Sam Kha
4 mm
38 Đứa Mòn
2.8 mm
39 Thanh Nưa 1
2.8 mm
40 Phình Giàng 1
2 mm
41 Pú Nhi 3
1.8 mm
42 Chi cục thủy lợi
1.8 mm
43 Long Hẹ 1
1.6 mm
44 Chiềng Sinh
1.6 mm
45 Ẳng Cang 1
1.4 mm
46 Ẳng Cang 2
1.4 mm
47 Quài Tở
1 mm
48 Chiềng Sinh 1
0.8 mm
49 Long Hẹ 1 PCTT
0.8 mm
50 Pú Nhung
0.8 mm
51 Bon Phặng
0.6 mm
52 Mường Chiên 3
0.6 mm
53 Mường Mùn 1
0.6 mm
54 Ẳng Tở
0.6 mm
55 Quài Nưa
0.4 mm
56 Mường Báng PCTT
0.4 mm
57 Mường Lạn 2
0.4 mm
58 Tông Cọ
0.2 mm
59 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
60 Mường Trai
0.2 mm
61 Co Mạ
0.2 mm
62 Pha Khinh
0.2 mm
63 Khao Mang
0.2 mm
64 Búng Lao 3
0.2 mm
65 Tà Hừa
0 mm
66 Chiềng Pha
0 mm
67 Chiềng Xôm
0 mm
68 Nậm Ét
0 mm
69 TĐ Bản Chát
0 mm
70 Hồ Bốn
0 mm
71 Tà Gia 2
0 mm
72 Lao Chải
0 mm
73 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
74 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
75 TĐ Huội Quảng
0 mm
76 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
77 Khoen On
0 mm
78 Chiềng Chung 2
0 mm
79 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
80 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
81 Phiêng Cằm 1
0 mm
82 Bó Mười PCTT
0 mm
83 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
84 Mường Giôn
0 mm
85 Mường Bám 1
0 mm
86 Chiềng Ban
0 mm
87 Sam Kha
0 mm
88 Bó Mười 2
0 mm
89 Mường Bám 2
0 mm
90 Hua Trai
0 mm
91 Bản Lầm
0 mm
92 Chiềng Lao 2
0 mm
93 Nà Ớt
0 mm
94 Chiềng Ngàm
0 mm
95 Chiềng Ngần
0 mm
96 Chiềng Lao 1
0 mm
97 Mường Sai 2
0 mm
98 Mường É
0 mm
99 Búng Lao 2
0 mm
100 Chiềng Dong
0 mm
Đã sao chép liên kết!