Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Chiên

Thứ Hai, 07/09/2026 - 04:33:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
85%
US AQI
36

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 30°
2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
23° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
5.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 31°
9.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
9.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
22° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
22° | 31°
5.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
23° | 26°
23.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Chiên, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Chiên
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Chiên 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Chiên trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Chiên dự báo dao động từ 21°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 27.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

31°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
27.2
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Chiên ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Chiên ít mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–30°C, mưa ~2 mm; Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 21–30°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Chiên là 36 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
57 mm
2 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
53 mm
3 Trung Thu
43.8 mm
4 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
38.6 mm
5 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
33.4 mm
6 Xín Chải
32.4 mm
7 Tủa Thàng
31.6 mm
8 Hừa Ngài
26 mm
9 Huổi Lèng
22.8 mm
10 Lao Xả Phình
21.2 mm
11 Cà Nàng
18.8 mm
12 Nậm Hăn 2
15 mm
13 Nậm Cuổi 2
14.4 mm
14 Mường Đun
14.2 mm
15 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
13.8 mm
16 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
13 mm
17 Huổi Lèng 1
11.4 mm
18 Lay Nưa PCTT
10.2 mm
19 Bình Lư 2
9.2 mm
20 Nà Tăm
8.8 mm
21 Mường Tùng 2
8.4 mm
22 Huổi Lèng 2
8.4 mm
23 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
24 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.2 mm
25 Phình Sáng 2
7.2 mm
26 Bản Bo
7.2 mm
27 Tả Van
6 mm
28 Ô Quý Hồ
5.6 mm
29 Thủy điện Séo Chông Hô
5.6 mm
30 Bình Lư 1
5.6 mm
31 Mường Báng PCTT
5.4 mm
32 Bình Lư 3
5 mm
33 Mường Khoa
5 mm
34 Sơn Bình 2
4.8 mm
35 Nậm Sỏ 2
4.6 mm
36 Xá Tổng
4.4 mm
37 Bản Hồ
4.2 mm
38 Mường Khoa 1
4 mm
39 Trung Đồng 1
4 mm
40 Mường Chiên 2
3.8 mm
41 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
3.8 mm
42 Thân Thuộc
3.6 mm
43 Mùn Chung
3.4 mm
44 Mường Hoa
3.4 mm
45 Phình Sáng 1
3.2 mm
46 Lay Nưa
3.2 mm
47 Mường Mùn 2
3.2 mm
48 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3 mm
49 Nậm Cần
3 mm
50 Mường Giôn PCTT
2.8 mm
51 Căn Co 3
2.8 mm
52 Mường Giôn
2.6 mm
53 Trung Chải
2.6 mm
54 Pa Ham
2.4 mm
55 Sơn Bình
2.4 mm
56 Noong Hẻo
2.4 mm
57 Mùn Chung PCTT
2.2 mm
58 Thủy điện Tà Thàng
2.2 mm
59 Khun Há (Tam Đường, Lai Châu)
2.2 mm
60 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2 mm
61 Hoàng Liên
2 mm
62 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
2 mm
63 Pú Nhung 1
1.8 mm
64 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
1.8 mm
65 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
1.6 mm
66 Bản Hồ 1
1.6 mm
67 Trung Đồng 2
1.6 mm
68 Căn Co 2
1.6 mm
69 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
70 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
1.4 mm
71 Mường Báng
1.2 mm
72 Tà Hừa
1.2 mm
73 Sông Đà
1 mm
74 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
1 mm
75 Pu Sam Cáp
1 mm
76 Nậm Cuổi
1 mm
77 Mường Chiên 3
0.8 mm
78 Chiềng Khay
0.8 mm
79 Nậm Hăn 1
0.8 mm
80 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
81 Nà Tấu
0.6 mm
82 Mường Mùn 1
0.6 mm
83 Tả Phời
0.6 mm
84 Cam Đường
0.6 mm
85 Pắc Ma
0.4 mm
86 Pha Khinh
0.4 mm
87 Pú Nhung
0.4 mm
88 Tỏa Tình
0.4 mm
89 Nậm Xé PCTT
0.4 mm
90 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
91 Hồ Thầu
0.4 mm
92 Chiềng Lao 2
0.2 mm
93 Mường Giàng
0.2 mm
94 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
95 Quài Tở
0.2 mm
96 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
97 Huổi Só
0.2 mm
98 Nậm Xé
0.2 mm
99 Tả Lèng
0.2 mm
100 Phúc Than
0 mm
Đã sao chép liên kết!