Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Xùa

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 00:52:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 20°C
Trời quang đãng
Gió
2km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
74%
US AQI
66

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
00:00
17°C
%
01:00
17°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
19°C
%
09:00
21°C
%
10:00
21°C
%
11:00
21°C
%
12:00
21°C
%
13:00
22°C
%
14:00
21°C
%
15:00
22°C
%
16:00
21°C
%
17:00
20°C
%
18:00
19°C
%
19:00
19°C
%
20:00
18°C
%
21:00
18°C
%
22:00
18°C
%
23:00
17°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
17° | 24°
1.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
17° | 23°
1.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
17° | 22°
6.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 23°
5.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
18° | 23°
3.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 22°
11.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
17° | 21°
11.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
16° | 22°
2.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
16° | 22°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 22°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
16° | 21°
6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
16° | 21°
6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
17° | 21°
4.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
17° | 22°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tà Xùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tà Xùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Xùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Xùa trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Xùa dự báo dao động từ 17°C đến 24°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (24°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 07/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 42.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~11.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

24°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
42.1
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Xùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 17°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.7 mm.
Hiện tại Xã Tà Xùa trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 74%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 24°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 11.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 17–23°C, mưa ~1.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 17–22°C, mưa ~6.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Xùa là 66 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 74% nên cảm giác thực tế khoảng 20°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Xùa, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kiên Lao
58.4 mm
2 Kiên Thành
54.4 mm
3 Hồng Ca
40 mm
4 Hồng Ca 2
33.2 mm
5 Mường Thải
29.2 mm
6 Đào Thịnh
29.2 mm
7 Hồng Ca 1
28.8 mm
8 Huy Tân 1
24 mm
9 Hồ Suối Hòm
22.2 mm
10 Đồng Khê
21.2 mm
11 Ba Khe
20.2 mm
12 Tân Lang
17 mm
13 Suối Bu
15.6 mm
14 Hưng Thịnh
15.4 mm
15 Hưng Khánh 1
14.2 mm
16 Gia Phù
13.8 mm
17 Lương Thịnh
12.6 mm
18 Hưng Khánh 2
12 mm
19 Mỏ Vàng
11.6 mm
20 Chiềng Công
10.4 mm
21 An Lương 2
9.8 mm
22 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
23 Tân Lập 1
8.2 mm
24 An Lương 1
8.2 mm
25 An Lương
7.6 mm
26 Mường Lựm
7.2 mm
27 Âu Lâu
7.2 mm
28 P.Yên Ninh
7 mm
29 Sùng Đô
7 mm
30 Chiềng Công 1
6.4 mm
31 Nậm Mười 1
6.2 mm
32 Túc Đán 2
6 mm
33 Nậm Lành 2
5.8 mm
34 Tà Si Láng
5.8 mm
35 Tú Nang
5.6 mm
36 Lóng Phiêng
5.6 mm
37 Yên Bái
5.6 mm
38 Xà Hồ
5.6 mm
39 Sập Xa
5.4 mm
40 Chiềng Sại
5.4 mm
41 Trạm Tấu
4.8 mm
42 Suối Giàng
4.6 mm
43 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
44 Xà Hồ PCTT
4.6 mm
45 Chiềng Khoa
4.4 mm
46 Xã Bản Mù
4.2 mm
47 Cao Phạ 3
4 mm
48 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
49 Yên Bái 2
3.8 mm
50 Suối Quyền
3.6 mm
51 Nghĩa An
3.6 mm
52 Bản Công
3.4 mm
53 Pá Lau
3.4 mm
54 Pá Hu
3.2 mm
55 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
56 Sơn Lương
3.2 mm
57 Chi cục thủy lợi
3.2 mm
58 Sơn Thịnh
3.2 mm
59 Mường Bang 1
3 mm
60 Việt Cường PCTT
3 mm
61 Túc Đán 1
3 mm
62 Làng Chếu 2
2.8 mm
63 Túc Đán
2.8 mm
64 Nậm Lành 1
2.8 mm
65 Phình Hồ
2.8 mm
66 Việt Cường
2.8 mm
67 Minh Bảo
2.6 mm
68 Làng Nhì
2.6 mm
69 Phúc Sơn
2.6 mm
70 Hang Chú
2.4 mm
71 Tú Lệ 2
2.2 mm
72 Tà Xùa 1
2 mm
73 Nậm Búng 1
2 mm
74 Sơn A
2 mm
75 Tú Lệ 3
1.8 mm
76 Thạch Lương
1.8 mm
77 Gia Hội
1.8 mm
78 Nậm Búng 2
1.6 mm
79 Đại Lịch
1.6 mm
80 Huổi Sản
1.6 mm
81 Xuân Sơn
1.4 mm
82 Tạ Khoa
1.2 mm
83 Việt Hồng
1.2 mm
84 Trung Sơn
1 mm
85 Chấn Thịnh
1 mm
86 Cao Phạ 1
1 mm
87 Tà Xùa 2
0.8 mm
88 Gia Hội PCTT
0.8 mm
89 Ngọc Chiến 3
0.6 mm
90 Song Pe
0.6 mm
91 Chiềng Hoa 2
0.6 mm
92 Phiêng Khoài 1
0.4 mm
93 Ngọc Chiến 1
0.4 mm
94 Ngọc Chiến
0.4 mm
95 Xím Vàng
0.4 mm
96 Pú Dảnh
0.4 mm
97 Nậm Khắt
0.4 mm
98 Hòa Cuông
0.4 mm
99 Dế Xu Phình
0.4 mm
100 Làng Chếu 4
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!