Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Hộc

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:26:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 24°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
4km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
21°C
%
09:00
23°C
%
10:00
23°C
%
11:00
24°C
%
12:00
25°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
20°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
20°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Nắng
18° | 26°
0.1 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
20° | 27°
0.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 27°
4.1 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 24°
11.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 25°
3.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 25°
0.9 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
17° | 27°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 26°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 26°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Nắng
19° | 26°
0.6 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
19° | 27°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
19° | 26°
9.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
20° | 22°
45.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
20° | 26°
2.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tà Hộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tà Hộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Hộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Hộc trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Hộc dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 20.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~11.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
20.4
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Hộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Nắng; nhiệt độ từ 20°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Tà Hộc trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 11.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–25°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 17–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Bảy (12/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Hộc là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Búng 1
21.6 mm
2 Phình Hồ
14.8 mm
3 Túc Đán 2
14.6 mm
4 Mỏ Vàng 1
8.8 mm
5 An Lương 2
8.2 mm
6 An Lương
8 mm
7 Đồng Khê
8 mm
8 Trạm Tấu
7.4 mm
9 Suối Quyền
7 mm
10 Suối Giàng PCTT
7 mm
11 Suối Bu
6.8 mm
12 Sơn Lương
5.8 mm
13 Sơn A
5.6 mm
14 Sùng Đô
5.2 mm
15 Nậm Lành 2
4.8 mm
16 Nậm Lành 1
4.4 mm
17 Huy Tân 1
3.8 mm
18 Bản Công
3.6 mm
19 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
20 Pá Hu
2.8 mm
21 Huổi Sản
2.8 mm
22 Sơn Thịnh
2.4 mm
23 Nậm Khắt
2.2 mm
24 An Lương 1
2.2 mm
25 Suối Giàng
2 mm
26 Xà Hồ
2 mm
27 Xà Hồ PCTT
1.8 mm
28 Hang Chú
1.6 mm
29 Nghĩa An
1.6 mm
30 Tà Si Láng
1.2 mm
31 Pá Lau
1.2 mm
32 Túc Đán
1.2 mm
33 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.8 mm
34 Tà Si Láng PCTT
0.6 mm
35 Xã Bản Mù
0.6 mm
36 Túc Đán 1
0.6 mm
37 Pú Dảnh
0.6 mm
38 Thạch Lương
0.4 mm
39 Làng Nhì
0.4 mm
40 Phúc Sơn
0.4 mm
41 Hồ Suối Hòm
0.4 mm
42 Gia Hội PCTT
0.2 mm
43 Nậm Khắt
0.2 mm
44 Gia Hội
0.2 mm
45 Chiềng Lao 2
0.2 mm
46 Nậm Mười 2
0 mm
47 Chế Tạo 1
0 mm
48 TĐ Huội Quảng
0 mm
49 Chế Tạo
0 mm
50 Chiềng Chung 2
0 mm
51 Bon Phặng
0 mm
52 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
53 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
54 Phiêng Cằm 1
0 mm
55 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
56 Mường Lựm
0 mm
57 Nà Bó
0 mm
58 Chiềng Công 1
0 mm
59 Bó Mười PCTT
0 mm
60 Tà Xùa 1
0 mm
61 Tạ Khoa
0 mm
62 Ngọc Chiến 3
0 mm
63 Phiêng Khoài 1
0 mm
64 Chiềng Ban
0 mm
65 Phiêng Khoài 1
0 mm
66 Bó Mười 2
0 mm
67 Lóng Sập
0 mm
68 Hua Trai
0 mm
69 Chiềng Đông
0 mm
70 Bản Lầm
0 mm
71 Nà Ớt
0 mm
72 Chiềng Ngàm
0 mm
73 Chiềng Chăn
0 mm
74 Chiềng Ngần
0 mm
75 Ít Ong
0 mm
76 Chiềng Lao 1
0 mm
77 Mường Sai 2
0 mm
78 Chiềng Dong
0 mm
79 Thủy điện Nậm Chiến
0 mm
80 Tông Cọ
0 mm
81 Nậm Lầu 3
0 mm
82 Bó Mười
0 mm
83 Tân Lập 1
0 mm
84 Tú Nang
0 mm
85 Song Pe
0 mm
86 Mường Khiêng
0 mm
87 Mường Lạn
0 mm
88 Chiềng Ơn
0 mm
89 Mường Trai
0 mm
90 Hồ Bản Mòn
0 mm
91 Muổi Nọi 1
0 mm
92 Làng Chếu 2
0 mm
93 Hua Nhàn
0 mm
94 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
0 mm
95 Púng Tra
0 mm
96 Thủy điện Sơn La (Mường La, Sơn La)
0 mm
97 Chiềng Sung
0 mm
98 Ngọc Chiến 1
0 mm
99 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0 mm
100 Nậm Lầu 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!