Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tà Hộc

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 07:18:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
19°C
Cảm giác như: 22°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
23°C
%
12:00
23°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
20°C
%
23:00
20°C
%
00:00
19°C
%
01:00
19°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
19° | 26°
3.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 27°
2.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
19° | 26°
2.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
18° | 25°
8.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
17° | 25°
2.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 26°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
17° | 26°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Có mưa
18° | 26°
1.2 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
19° | 26°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
20° | 27°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Nắng
20° | 27°
Không mưa
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
20° | 26°
9.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
20° | 22°
28.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tà Hộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tà Hộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tà Hộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tà Hộc trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tà Hộc dự báo dao động từ 17°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (17°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~8.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

27°
Cao nhất
17°
Thấp nhất
21.2
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tà Hộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Nắng; nhiệt độ từ 18°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Tà Hộc trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 19°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 17°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 8.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 19–26°C, mưa ~3.6 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–26°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tà Hộc là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 19°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 22°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tà Hộc, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Huy Tân 1
24 mm
2 Hồ Suối Hòm
22.2 mm
3 Đồng Khê
21.2 mm
4 Suối Bu
15.6 mm
5 Gia Phù
13.8 mm
6 Mường Lạn
12 mm
7 Chiềng Công
10.6 mm
8 An Lương 2
9.8 mm
9 Lóng Sập
9 mm
10 Mỏ Vàng 1
8.4 mm
11 Tân Lập 1
8.2 mm
12 An Lương 1
8.2 mm
13 Chiềng Công 1
7.6 mm
14 Chiềng Khoong 1
7.6 mm
15 An Lương
7.6 mm
16 Mường Lựm
7.4 mm
17 Xà Hồ
7.2 mm
18 Sùng Đô
7 mm
19 Túc Đán 2
6.2 mm
20 Nậm Lành 2
6 mm
21 Lóng Phiêng
5.8 mm
22 Xà Hồ PCTT
5.8 mm
23 Tà Si Láng
5.8 mm
24 Tú Nang
5.6 mm
25 Sập Xa
5.4 mm
26 Chiềng Sại
5.4 mm
27 Trạm Tấu
5.2 mm
28 Nậm Lầu 2
4.8 mm
29 Xã Bản Mù
4.8 mm
30 Suối Giàng
4.6 mm
31 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
32 Bản Công
4.4 mm
33 Tà Xùa 1
4.2 mm
34 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
35 Suối Quyền
3.6 mm
36 Nghĩa An
3.6 mm
37 Pá Hu
3.4 mm
38 Túc Đán 1
3.4 mm
39 Pá Lau
3.4 mm
40 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
41 Sơn Lương
3.2 mm
42 Sơn Thịnh
3.2 mm
43 Làng Chếu 2
3 mm
44 Túc Đán
3 mm
45 Nậm Lành 1
3 mm
46 Phiêng Cằm 1
2.8 mm
47 Hang Chú
2.8 mm
48 Phình Hồ
2.8 mm
49 Chiềng Hoa 2
2.6 mm
50 Làng Nhì
2.6 mm
51 Phúc Sơn
2.6 mm
52 Nậm Búng 1
2.4 mm
53 Sơn A
2 mm
54 Gia Hội
2 mm
55 Thạch Lương
1.8 mm
56 Huổi Sản
1.8 mm
57 Tạ Khoa
1.2 mm
58 Nà Bó
1 mm
59 Pú Dảnh
1 mm
60 Nậm Khắt
1 mm
61 Tà Xùa 2
0.8 mm
62 Gia Hội PCTT
0.8 mm
63 Ngọc Chiến 3
0.6 mm
64 Phiêng Khoài 1
0.6 mm
65 Song Pe
0.6 mm
66 Ngọc Chiến 1
0.6 mm
67 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
68 Ngọc Chiến
0.6 mm
69 Chiềng Đen
0.6 mm
70 Xím Vàng
0.4 mm
71 Làng Chếu 4
0.4 mm
72 Hồ Bản Mòn
0.4 mm
73 Nậm Ét
0.4 mm
74 Bó Mười 2
0.2 mm
75 Chiềng Chăn
0.2 mm
76 Mường Sai 2
0.2 mm
77 Chiềng Cọ
0.2 mm
78 Chiềng Muôn
0.2 mm
79 Nậm Mười 2
0.2 mm
80 Nậm Khắt
0.2 mm
81 Chế Tạo
0.2 mm
82 TĐ Huội Quảng
0 mm
83 Chiềng Chung 2
0 mm
84 Bon Phặng
0 mm
85 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
86 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
87 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
88 Bó Mười PCTT
0 mm
89 Phiêng Khoài 1
0 mm
90 Chiềng Ban
0 mm
91 Hua Trai
0 mm
92 Chiềng Đông
0 mm
93 Bản Lầm
0 mm
94 Chiềng Lao 2
0 mm
95 Nà Ớt
0 mm
96 Chiềng Ngàm
0 mm
97 Chiềng Ngần
0 mm
98 Ít Ong
0 mm
99 Chiềng Lao 1
0 mm
100 Chiềng Dong
0 mm
Đã sao chép liên kết!