Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tường Hạ

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 23:43:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời quang đãng
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
91%
US AQI
87

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 32°
0.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 33°
0.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 33°
0.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 32°
4.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
2.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 33°
3.5 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 30°
4.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 31°
0.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Ba
15/09
Nắng
25° | 31°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tường Hạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tường Hạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tường Hạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tường Hạ trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tường Hạ dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 06/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 09/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 15.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~4.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
15.8
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tường Hạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.8 mm.
Hiện tại Xã Tường Hạ trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 4.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–33°C, mưa ~0.8 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 26–33°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Năm (10/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tường Hạ là 87 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tường Hạ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồng Ca
40 mm
2 Hồng Ca 2
33.2 mm
3 Mường Thải
29.2 mm
4 Hồng Ca 1
28.8 mm
5 Huy Tân 1
24 mm
6 Hồ Suối Hòm
22.2 mm
7 Đồng Khê
21.2 mm
8 Ba Khe
20.2 mm
9 Tân Lang
17 mm
10 Suối Bu
15.6 mm
11 Hưng Thịnh
15.4 mm
12 Hưng Khánh 1
14.2 mm
13 Gia Phù
13.8 mm
14 Lương Thịnh
12.6 mm
15 Hưng Khánh 2
12 mm
16 Thạch Kiệt 1
8.8 mm
17 Lóng Sập
8.4 mm
18 Mường Lựm
7.2 mm
19 Tân Lập 1
6.8 mm
20 Tà Si Láng
5.8 mm
21 Nậm Lành 2
5.6 mm
22 Tú Nang
5.4 mm
23 Sập Xa
5.4 mm
24 Chiềng Sại
5.4 mm
25 Lóng Phiêng
5.4 mm
26 Túc Đán 2
5.2 mm
27 Suối Giàng
4.6 mm
28 Tà Si Láng PCTT
4.6 mm
29 Xà Hồ
4.6 mm
30 Chiềng Khoa
4.2 mm
31 Xã Bản Mù
4.2 mm
32 Xà Hồ PCTT
3.8 mm
33 Suối Giàng PCTT
3.8 mm
34 Nghĩa An
3.6 mm
35 Xuân Thủy
3.4 mm
36 Pá Lau
3.4 mm
37 Pá Hu
3.2 mm
38 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
39 Sơn Thịnh
3.2 mm
40 Mường Bang 1
3 mm
41 Việt Cường PCTT
3 mm
42 Túc Đán
2.8 mm
43 Phình Hồ
2.8 mm
44 Việt Cường
2.8 mm
45 Làng Chếu 2
2.6 mm
46 Bản Công
2.6 mm
47 Làng Nhì
2.6 mm
48 Phúc Sơn
2.6 mm
49 Túc Đán 1
2.6 mm
50 Yên Lập
2.4 mm
51 Trạm Tấu
2.2 mm
52 Sơn A
2 mm
53 Thạch Lương
1.8 mm
54 Tà Xùa 1
1.8 mm
55 Đại Lịch
1.6 mm
56 Xuân Sơn
1.4 mm
57 Hang Chú
1.4 mm
58 Việt Hồng
1.2 mm
59 Tạ Khoa
1.2 mm
60 Chấn Thịnh
1 mm
61 Trung Sơn
1 mm
62 Tà Xùa 2
0.8 mm
63 Song Pe
0.6 mm
64 Văn Lang
0.4 mm
65 Ngọc Chiến
0.4 mm
66 Tân Xuân
0.4 mm
67 Xím Vàng
0.4 mm
68 Mỹ Lương
0.2 mm
69 Chấn Thịnh PCTT
0.2 mm
70 Phiêng Khoài 1
0.2 mm
71 Ngọc Chiến 1
0.2 mm
72 Làng Chếu 4
0.2 mm
73 Chiềng Công
0.2 mm
74 Km46
0.2 mm
75 Hua Nhàn
0 mm
76 Tân Xuân
0 mm
77 Đông Lĩnh
0 mm
78 Tân Pheo
0 mm
79 Gia Phù
0 mm
80 Hanh Cù
0 mm
81 Thanh Ba
0 mm
82 Thu Cúc
0 mm
83 Mường Chiềng
0 mm
84 Hiền Lương
0 mm
85 Tân Minh
0 mm
86 Cao Sơn
0 mm
87 Cẩm Khê
0 mm
88 Thủy điện So Lo 1
0 mm
89 Xuân Đài 1
0 mm
90 Chiềng Khừa
0 mm
91 Bao La
0 mm
92 Hồ Suối Hòm
0 mm
93 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
94 Đồng Bảng
0 mm
95 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
96 Đông Cửu 1
0 mm
97 Phúc Khánh
0 mm
98 Pú Dảnh
0 mm
99 Sập Xa
0 mm
100 Xuân Đài 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!