Xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xím Vàng

Thứ Hai, 07/09/2026 - 08:01:31

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 23°C
Trời nắng đẹp
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
82%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
22°C
%
12:00
22°C
%
13:00
23°C
%
14:00
24°C
%
15:00
23°C
%
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
20°C
%
22:00
20°C
%
23:00
19°C
%
00:00
20°C
%
01:00
20°C
%
02:00
19°C
%
03:00
19°C
%
04:00
19°C
%
05:00
19°C
%
06:00
19°C
%
07:00
20°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
07/09
Có mưa
17° | 24°
9.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
19° | 25°
5.7 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
18° | 26°
2.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
19° | 24°
6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
18° | 24°
1.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
17° | 25°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
16° | 25°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
18° | 26°
Không mưa
Thứ Tư
16/09
Có mưa
18° | 26°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
18° | 24°
10.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Nhiều mây
18° | 26°
4.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
19° | 21°
62.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
19° | 25°
3.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xím Vàng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xím Vàng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xím Vàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xím Vàng trong 7 ngày tới

Từ 07/09/2026 đến 13/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xím Vàng dự báo dao động từ 16°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (26°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 13/09 (16°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 25.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 07/09 (~9.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

26°
Cao nhất
16°
Thấp nhất
25.5
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xím Vàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (08/09): Có mưa; nhiệt độ từ 19°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Xã Xím Vàng trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 16°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (07/09), khoảng 9.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 17–25°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nắng, 16–25°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xím Vàng là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xím Vàng, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Búng 1
21.6 mm
2 Mỏ Vàng
20.2 mm
3 Lương Thịnh
16.8 mm
4 Tân Thịnh
16.6 mm
5 Ba Khe
16.4 mm
6 Phình Hồ
14.8 mm
7 Túc Đán 2
14.6 mm
8 Hồng Ca
14.4 mm
9 Hồng Ca 1
10.2 mm
10 Đại Sơn 2
9 mm
11 Mỏ Vàng 1
8.8 mm
12 Nậm Búng 2
8.4 mm
13 Nậm Có
8.2 mm
14 An Lương 2
8.2 mm
15 An Lương
8 mm
16 Đồng Khê
8 mm
17 Trạm Tấu
7.4 mm
18 Suối Quyền
7 mm
19 Suối Giàng PCTT
7 mm
20 Suối Bu
6.8 mm
21 Sơn Lương
5.8 mm
22 Sơn A
5.6 mm
23 Sùng Đô
5.2 mm
24 Nậm Lành 2
4.8 mm
25 Tú Lệ 3
4.6 mm
26 Nậm Lành 1
4.4 mm
27 Cao Phạ 1
4.2 mm
28 Hồng Ca 2
4 mm
29 Huy Tân 1
3.8 mm
30 Bản Công
3.6 mm
31 Hưng Khánh 2
3.4 mm
32 Cao Phạ 2
3.4 mm
33 Sơn Thịnh PCTT
3.2 mm
34 Pá Hu
2.8 mm
35 Cao Phạ 3
2.8 mm
36 Huổi Sản
2.8 mm
37 Hưng Thịnh
2.6 mm
38 Nậm Có 2
2.6 mm
39 Nậm Mười 1
2.6 mm
40 Sơn Thịnh
2.4 mm
41 Tân Lang
2.2 mm
42 Nậm Khắt
2.2 mm
43 An Lương 1
2.2 mm
44 Tú Lệ 2
2 mm
45 Suối Giàng
2 mm
46 Xà Hồ
2 mm
47 Mường Thải
1.8 mm
48 Phong Dụ Thượng 1
1.8 mm
49 Xà Hồ PCTT
1.8 mm
50 Hang Chú
1.6 mm
51 Nghĩa An
1.6 mm
52 Đại Lịch
1.4 mm
53 Tà Si Láng
1.2 mm
54 Pá Lau
1.2 mm
55 Túc Đán
1.2 mm
56 Đào Thịnh
1 mm
57 Tà Si Láng PCTT
0.6 mm
58 Xã Bản Mù
0.6 mm
59 Tân Đồng
0.6 mm
60 Túc Đán 1
0.6 mm
61 Kiên Thành
0.6 mm
62 Pú Dảnh
0.6 mm
63 Thạch Lương
0.4 mm
64 Tân Đồng PCTT
0.4 mm
65 Làng Nhì
0.4 mm
66 Phúc Sơn
0.4 mm
67 Kiên Lao
0.4 mm
68 Hồ Suối Hòm
0.4 mm
69 Gia Hội PCTT
0.2 mm
70 Y Can
0.2 mm
71 Nậm Khắt
0.2 mm
72 Gia Hội
0.2 mm
73 Chiềng Lao 2
0.2 mm
74 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
75 Nậm Mười 2
0 mm
76 Chế Tạo 1
0 mm
77 Khau Phạ
0 mm
78 Hưng Khánh 1
0 mm
79 Tà Gia 2
0 mm
80 Kim Nọi 1
0 mm
81 Mù Cang Chải
0 mm
82 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
83 TĐ Huội Quảng
0 mm
84 Mù Cang Chải PCTT
0 mm
85 Nậm Có 1
0 mm
86 Dế Xu Phình
0 mm
87 Chế Tạo
0 mm
88 Lao Chải 1
0 mm
89 Chế Cu Nha
0 mm
90 Lao Chải 2
0 mm
91 Khoen On
0 mm
92 La Pán Tẩn
0 mm
93 Chiềng Chung 2
0 mm
94 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
95 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
96 Phiêng Cằm 1
0 mm
97 Nậm Păm (Nậm Păm, Mường La)
0 mm
98 Mường Lựm
0 mm
99 Nà Bó
0 mm
100 Chiềng Công 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!