Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Co Mạ

Chủ Nhật, 06/09/2026 - 14:15:45

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
3km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
59%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
20°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 28°
3.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
20° | 28°
1.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 29°
3.1 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
20° | 28°
3.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
20° | 25°
9.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
19° | 26°
2.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
18° | 27°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
18° | 28°
Không mưa
Thứ Hai
14/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
22° | 30°
2.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
21° | 24°
25.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Co Mạ, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Co Mạ
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Co Mạ 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Co Mạ trong 7 ngày tới

Từ 06/09/2026 đến 12/09/2026, nhiệt độ tại Xã Co Mạ dự báo dao động từ 18°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (18°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 22.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~9.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

29°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
22.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Co Mạ ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (07/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.3 mm.
Hiện tại Xã Co Mạ mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 59%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 9.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 20–28°C, mưa ~3.4 mm; Thứ Bảy (12/09): Nắng, 18–27°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Co Mạ là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 59% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Co Mạ, tỉnh Sơn La; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Sơn La

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

74 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sốp Cộp
13.2 mm
2 Chiềng Khoong 1
7.6 mm
3 Nậm Lầu 2
4.8 mm
4 Hồ Nậm Ngám
3.6 mm
5 Co Mạ
3.4 mm
6 Pú Nhi 2
2.8 mm
7 Phiêng Cằm 1
2.8 mm
8 Ẳng Cang 2
2.6 mm
9 Mường Nhà 3
2.4 mm
10 Mường Lói 2
2 mm
11 Nà Tấu
1.6 mm
12 Hồ Na Hươm
1.6 mm
13 Na Son 1
1.2 mm
14 Búng Lao 2
1.2 mm
15 Mường Phăng 1
0.8 mm
16 Na Son 2
0.8 mm
17 Sam Kha
0.6 mm
18 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
0.6 mm
19 Chiềng Đen
0.6 mm
20 Mường Lèo
0.6 mm
21 Mường Phăng 3
0.4 mm
22 Mường Giôn PCTT
0.4 mm
23 Mường Sại PCTT
0.4 mm
24 Nậm Ét
0.4 mm
25 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
26 Mường Báng
0.2 mm
27 Na Son
0.2 mm
28 Nà Tấu 2
0.2 mm
29 Mường Lạn 2
0.2 mm
30 Mường Phăng 2
0.2 mm
31 Bó Mười 2
0.2 mm
32 Mường Sai 2
0.2 mm
33 Mường Giàng
0.2 mm
34 Chiềng Cọ
0.2 mm
35 Chiềng Khoang
0.2 mm
36 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
37 Phỏng Lái 2
0 mm
38 Mường Bú
0 mm
39 Chiềng Ngần
0 mm
40 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
41 Pha Khinh
0 mm
42 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
43 Đứa Mòn
0 mm
44 Chiềng Pha
0 mm
45 Mường Trai
0 mm
46 Chiềng Xôm
0 mm
47 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
48 TĐ Huội Quảng
0 mm
49 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
0 mm
50 Khoen On
0 mm
51 Nà Sáy
0 mm
52 Mường Ảng
0 mm
53 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
54 Búng Lao 1
0 mm
55 Phình Sáng 1
0 mm
56 Mường Luân 3
0 mm
57 Phình Sáng 2
0 mm
58 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
59 Mường Chà PCTT
0 mm
60 Pú Nhi 3
0 mm
61 Chi cục thủy lợi
0 mm
62 Phì Nhừ 3
0 mm
63 Pú Nhung
0 mm
64 Tênh Phông
0 mm
65 Quài Nưa
0 mm
66 Háng Lìa 2
0 mm
67 Mường Lạn 1
0 mm
68 Háng Lìa
0 mm
69 Búng Lao 3
0 mm
70 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
71 Chiềng Chung 2
0 mm
72 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0 mm
73 Bon Phặng
0 mm
74 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
75 Long Hẹ 1
0 mm
76 Phì Nhừ 4
0 mm
77 Tỏa Tình
0 mm
78 Bó Mười PCTT
0 mm
79 Nà Tấu 1
0 mm
80 Háng Lìa 3
0 mm
81 Mường Giôn
0 mm
82 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
83 Mường Bám 1
0 mm
84 Mùn Chung PCTT
0 mm
85 Chiềng Ban
0 mm
86 Ẳng Tở
0 mm
87 Sam Kha
0 mm
88 Mường Bám 2
0 mm
89 Xuân Lao
0 mm
90 Hua Trai
0 mm
91 Mường Mùn 1
0 mm
92 Bản Lầm
0 mm
93 Chiềng Lao 2
0 mm
94 Nà Ớt
0 mm
95 Phì Nhừ 5
0 mm
96 Chiềng Ngàm
0 mm
97 Phình Giàng 2
0 mm
98 Chiềng Ngần
0 mm
99 Phì Nhừ 2
0 mm
100 Ít Ong
0 mm
Đã sao chép liên kết!